Cách dùng "时间过得特别慢" (shí jiān guò dé tè bié màn) trong hội thoại tiếng Trung
时间过得特别慢
Thời gian trôi qua rất chậm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:30
yǎn眼
jīng睛
hái还
kàn看
zhe着
zì自
jǐ己
de的
hái孩
zi子
“Mắt vẫn nhìn con mình.”
LINE 0233:34
PLAYING SCENEshí时
jiān间
guò过
dé得
tè特
bié别
màn慢
“Thời gian trôi qua rất chậm.”
LINE 0333:36
hòu后
lái来
rì日
běn本
bīng兵
zhōng终
yú于
zǒu走
le了
“Sau đó lính Nhật cuối cùng cũng đi rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.

HSK 5
0:03s
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒucũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s