Cách dùng "时间过得特别慢" (shí jiān guò dé tè bié màn) trong hội thoại tiếng Trung
时间过得特别慢
Thời gian trôi qua rất chậm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:30
yǎn眼
jīng睛
hái还
kàn看
zhe着
zì自
jǐ己
de的
hái孩
zi子
“Mắt vẫn nhìn con mình.”
LINE 0233:34
PLAYING SCENEshí时
jiān间
guò过
dé得
tè特
bié别
màn慢
“Thời gian trôi qua rất chậm.”
LINE 0333:36
hòu后
lái来
rì日
běn本
bīng兵
zhōng终
yú于
zǒu走
le了
“Sau đó lính Nhật cuối cùng cũng đi rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yě bù hǎo ràng nǐ yì zhí yǎng zhe wǒ men sān zhāng zuǐcũng không thể để cậu cứ mãi nuôi ba miệng ăn chúng tôi được.

HSK 3
0:03s
bù zhī dào mài de shén me yào nǐ dé xiǎo xīn diǎnkhông biết bán thuốc gì đâu, cô phải cẩn thận một chút.

HSK 1
0:03s
nǐ men zhè xiē dú shū rén shuō huà dōu shì qū lǐ guǎi wān deMấy người đọc sách các người, nói chuyện cứ vòng vo tam quốc.

HSK 2
0:03s
nǐ zǒu bù zǒu wài miàn chē nà me duō dōu bù zhī dàoCậu có đi không? Bên ngoài nhiều xe như vậy, không biết

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jué de zì jǐ duō lì hài zuì hòu hái bú shì dé kào xí fùliền cho rằng mình giỏi giang lắm, cuối cùng chẳng phải vẫn phải dựa vào vợ sao.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ niàn de shì shén me tiān shū jiù zhè me shàng yǐnEm đọc thiên thư gì mà ghiền đến thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
sī dǐ xià jī jī gū gū jī jī gū gū de shuō huà yǒu duō nán tīnglén lút thì thầm to nhỏ, nói những lời khó nghe đến mức nào đâu.

HSK 6
0:03s
nà wǒ gàn huó zhèng qián guāng míng zhèng dà guǎn rén jiā shuō shén meEm làm việc kiếm tiền quang minh chính đại, mặc kệ người ta nói gì.

HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ zhēng de qián zì jǐ liú zhe bei nǐ gěi wǒ gàn shén meTiền em tự kiếm thì tự giữ lấy đi, đưa cho anh làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
chú le tuǐ hái yǒu nǎ ér gǎn jué dào bù shū fúNgoài chân ra, còn thấy khó chịu ở đâu không?