Cách dùng "有机会也给我念念呗" (yǒu jī huì yě gěi wǒ niàn niàn bei) trong hội thoại tiếng Trung
有机会也给我念念呗
Có dịp cũng đọc cho tôi nghe với nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:11
nǐ xí fù gěi tián xiān shēng dú de shén me shū tián xiān shēng huán tǐng ài tīng
你媳妇给田先生读的什么书 田先生还挺爱听
“Vợ anh đọc sách gì cho ông Điền thế? Ông Điền có vẻ thích nghe lắm.”
LINE 0220:15
PLAYING SCENEyǒu有
jī机
huì会
yě也
gěi给
wǒ我
niàn念
niàn念
bei呗
“Có dịp cũng đọc cho tôi nghe với nhé.”
LINE 0320:19
nǐ zhè yīn yáng guài qì de shén me yì si yòu méi yǒu qiǎng nǐ de fàn wǎn
你这阴阳怪气的什么意思 又没有抢你的饭碗
“Anh nói móc nói xéo như vậy là có ý gì? Tôi cũng đâu có cướp chén cơm của anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tián xiān shēng zài fǔ shàng bú shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi de maÔng Điền này ở trong phủ, không phải là thần long thấy đầu không thấy đuôi sao?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men hái piàn tā zhè shì bú shì dé dé dé dǎ zhùchúng ta còn lừa dối ông ấy, như vậy có được không chứ. Thôi được rồi, dừng lại đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié méi shì zhǎo shì shì bú shì zán hú sī luàn xiǎngCậu đừng có tự tìm chuyện nữa. Có phải chúng ta nghĩ linh tinh không,

HSK 4
0:03s
kāi xīn yī huì er shì yī huì er wǒ guǎn tā nà me duō nevui được lúc nào hay lúc đó. Tôi hơi đâu mà quan tâm nhiều thế.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè pén zāi dōu jiāo guì dé hěn shuǐ qiān wàn bié jiāo duō le zhū guǎn jiā míng báiMấy chậu cây này quý giá lắm, đừng tưới nhiều nước quá. Quản gia Chu, tôi hiểu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiè xiè zhū guǎn jiā dàn shì zhè qián què shí ná zhe tàng shǒuCảm ơn quản gia Chu, nhưng số tiền này cầm đúng là phỏng tay ạ.

HSK 6
0:03s
shuō shí huà nǐ zuò de huó hái bù rú sì bǎo neNói thật nhé, việc cô làm còn không bằng Tứ Bảo đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái deTiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà zǒng bù néng bái ná rén jiā yī fèn gōng zī baVậy cũng không thể nhận không tiền lương của người ta được.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù qù bèi tā zhī dào le nǐ cāi tā huì zěn me shuō nǐNếu cô không đi, bị ông ấy biết được, cô đoán xem ông ấy sẽ nói cô thế nào?

HSK 5
0:03s
zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì detri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.

HSK 7
0:03s