Cách dùng "知行合了一 你这个词用得是对的" (zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì de) trong hội thoại tiếng Trung
知行合了一 你这个词用得是对的
tri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:25
tài yé gēn nǐ dōu shì yí gè pǐn xíng jiào jiào
太爷跟你 都是一个品行 叫 叫
“Thái gia và cô đều có cùng một phẩm hạnh. Gọi là,”
LINE 0206:30
PLAYING SCENEzhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì de
知行合了一 你这个词用得是对的
“tri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.”
LINE 0306:33
zhī知
xíng行
hé合
yī一
jiù就
shì是
zuò做
rén人
de的
běn本
fèn分
“Tri hành hợp nhất chính là bổn phận làm người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.

HSK 5
0:03s
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒucũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s