Cách dùng "出去一趟回来 精壮了不少啊" (chū qù yī tàng huí lái jīng zhuàng le bù shǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
出去一趟回来 精壮了不少啊
Đi một chuyến về tráng kiện hẳn lên rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
bù不
cuò错
“Không tệ”
LINE 0229:40
PLAYING SCENEchū qù yī tàng huí lái jīng zhuàng le bù shǎo a
出去一趟回来 精壮了不少啊
“Đi một chuyến về tráng kiện hẳn lên rồi”
LINE 0329:46
néng能
bù不
jīng精
zhuàng壮
ma吗
“Sao mà không tráng kiện được?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 2 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng jīng lǐ a mǎ zǒng lǐ zǒng shuō le zhè me jiǔ leQuản lý Trương à. Giám đốc Mã. Sếp Li nói lâu như vậy rồi,

HSK 1
0:03s
gěi rén shàng yī bēi mò sī kē luó zi wǒ qǐng hǎo leipha cho người ta một ly Moscow Mule đi. Tôi mời. Vâng ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
shì a mō yú wǎng kā jìng kuàng dà bù rú qián nín zài zhè ge shí hòuĐúng vậy. Tình hình của Cà Phê Lười đã không còn như trước. Vào lúc này, ngài

HSK 5
0:03s
jiē xià lái wǒ jiù yào qīn zì huì huì tā hǎoTiếp theo tôi sẽ đích thân gặp anh ta. Vâng.

HSK 7
0:03s
mā nǐ cháng cháng zhè ge nǎi huáng xiàn de xiè xiè ér zi fàng nàMẹ ơi, mẹ thử cái nhân trứng sữa này đi Cảm ơn con trai, để đấy đi

HSK 5
0:03s
zěn me dōu méi chī nǐ kuài zuò xià bié dǎng wǒ nǐ chī zhè geSao chưa ai ăn gì thế? Con ngồi xuống đi, đừng che mẹ Con ăn cái này đi

HSK 4
0:03s
wǒ huì yǒng yuǎn dì gǎn xiè tā wǒ de hǎo dà gēTôi sẽ mãi mãi biết ơn anh ấy Vị đại ca tốt của tôi

HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā zhè hǎo dà gē shén me shí hòu zán ér zi yě néngNhìn đi, người ta có đại ca tốt thế Bao giờ con trai nhà mình mới có thể

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè wèi hǎo dà gē yě shì wǒ de rén shēng dǎo shīVị đại ca tốt này cũng là người thầy dẫn đường đời tôi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
děng wǒ ná wán zhè ge jiǎng wǒ yí dìng huì huí wǎng kāĐợi tôi nhận giải này xong tôi nhất định sẽ về quán net

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s