Cách dùng "你说这一天 这下地的下地 下水的下水" (nǐ shuō zhè yī tiān zhè xià dì de xià dì xià shuǐ de xià shuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你说这一天 这下地的下地 下水的下水
Anh xem một ngày này. Người thì xuống ruộng. Kẻ thì xuống nước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:03
shì zhè yàng de zán men zhè ge sī chú de mó shì shì bú shì yīng gāi zài xiǎng xiǎng
是这样的 咱们这个私厨的模式 是不是应该再想想
“Là thế này. Mô hình bếp riêng của chúng ta. Có nên suy nghĩ lại không?”
LINE 0234:08
PLAYING SCENEnǐ shuō zhè yī tiān zhè xià dì de xià dì xià shuǐ de xià shuǐ
你说这一天 这下地的下地 下水的下水
“Anh xem một ngày này. Người thì xuống ruộng. Kẻ thì xuống nước.”
LINE 0334:12
zhè dōu lèi měng le gēn běn méi jìn chī fàn le jiù xiǎng shuì jiào mǎ yáng
这都累懵了 根本没劲吃饭了 就想睡觉 马洋
“Mọi người đều mệt lử cả rồi. Chẳng còn sức ăn uống, chỉ muốn ngủ thôi. Mã Dương.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 6 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò jiā bān de huà dào yě shì néng wán chéng dàn shì zán men gōng sīTuy nhiên nếu tăng ca thì cũng có thể hoàn thành Nhưng công ty mình

HSK 4
0:03s
jiāo gěi nǐ yǐ hòu quán gōng sī nǐ xiǎng shén me shí hòu jiā bāncho em Sau này, toàn công ty em muốn tăng ca lúc nào

HSK 4
0:03s
jiù shén me shí hòu jiā bān xiǎng jiā bān dào jǐ diǎn jiù jiā bān dào jǐ diǎnthì tăng ca lúc đó muốn tăng ca đến mấy giờ thì tăng ca đến giờ đó

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè péi zǒng wǒ yí dìng huì nǔ lì wán chéng gōng zuò bú huì ràng nín shī wàng deCảm ơn Tổng Bùi Em nhất định sẽ nỗ lực hoàn thành công việc sẽ không làm ngài thất vọng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng dà jiā xià qù cuō yī dùn yòu zěn me letôi mời mọi người đi chén một bữa. Lại sao nữa?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn xiàn zài wǒ men téng dá zhè me duō rén zhè fēn kāi zuòCô xem, giờ Đằng Đạt đông người thế, việc ngồi tách ra

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tiáo kuǎn dì bā zhāng dì èr bǎi qī shí yī tiáo bù néng pū zhāng làng fèiĐiều khoản chương 8, điều 271: Không được phô trương lãng phí.

HSK 4
0:03s
nà wǒ zhè yě bù xíng nà yě bù xíng wǒ jiù shì xiǎng qǐng dà jiā jù gè cānThế cái này không được, cái kia không xong. Tôi chỉ muốn mời mọi người tụ tập ăn uống.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s