Cách dùng "沉 小心啊" (chén xiǎo xīn a) trong hội thoại tiếng Trung

chén xiǎoxīna

Nặng đấy, cẩn thận.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
29:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好 都在这儿呢hǎo dōu zài zhè ér neĐược, ở đây cả rồi.
2沉 小心啊chén xiǎo xīn aNặng đấy, cẩn thận.
3我也来帮忙wǒ yě lái bāng mángTa cũng giúp.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 3 of 10)
都说得如此堂皇大义
HSK 5
0:03s
dōu shuō dé rú cǐ táng huáng dà yìmột cách đường hoàng chính nghĩa như vậy.

留得青山在
HSK 5
0:03s
liú dé qīng shān zàiGiữ được núi xanh.

下杀手了吗
HSK 7
0:03s
xià shā shǒu le mado chính mình nuôi lớn sao?

可我现在还不想死
HSK 4
0:03s
kě wǒ xiàn zài hái bù xiǎng sǐNhưng bây giờ ta vẫn chưa muốn chết.

帝王最忌情字障目
HSK 7
0:03s
dì wáng zuì jì qíng zì zhàng mùĐế vương kỵ nhất là chữ tình che mắt.

你能骗过天下人
HSK 5
0:03s
nǐ néng piàn guò tiān xià rénNgươi có thể lừa được thiên hạ,

却被一个女人耍得团团转
HSK 7
0:03s
què bèi yí gè nǚ rén shuǎ dé tuán tuán zhuànnhưng lại bị một nữ nhân vờn lên vờn xuống.

你这么爱俞浅浅
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me ài yú qiǎn qiǎnNgươi yêu Du Thiển Thiển như vậy,

可你知道吗
HSK 3
0:03s
kě nǐ zhī dào manhưng ngươi có biết không?

你不死我们跑不了
HSK 4
0:03s
nǐ bù sǐ wǒ men pǎo bù liǎongươi không chết thì bọn ta không chạy được.

你为何还要救我
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé hái yào jiù wǒVì sao ngươi còn cứu ta?

任何人不能让你去死
HSK 4
0:03s
rèn hé rén bù néng ràng nǐ qù sǐ[không ai có thể để cô chết.]

小主子 走
HSK 2
0:03s
xiǎo zhǔ zi zǒuTiểu chủ nhân, đi thôi.

这句话不像是跟我说的
HSK 3
0:03s
zhè jù huà bù xiàng shì gēn wǒ shuō decâu này không giống đang nói với ta.

总有一天我会杀了你
HSK 6
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì shā le nǐSẽ có ngày ta giết được ngươi.

一次不成还有两次
HSK 6
0:03s
yī cì bù chéng hái yǒu liǎng cìLần đầu không được, còn có lần thứ hai,

都要好好地活着
HSK 4
0:03s
dōu yào hǎo hǎo dì huó zheđều phải sống thật tốt.

石越石虎他们轻易闯不上来的
HSK 6
0:03s
shí yuè shí hǔ tā men qīng yì chuǎng bù shàng lái deđám Thạch Việt, Thạch Hổ không dễ dàng xông lên được.

就这么个破军营
HSK 4
0:03s
jiù zhè me gè pò jūn yíngChỉ có một quân doanh rách nát này,

可记得那几名劳役的姓名
HSK 3
0:03s
kě jì de nà jǐ míng láo yì de xìng míngCó nhớ họ tên mấy lao dịch đó không?