Cách dùng "你们叫什么呀" (nǐ men jiào shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
你们叫什么呀
Các ngươi tên gì?
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 几位义士好胆色 | jǐ wèi yì shì hǎo dǎn sè | Mấy vị nghĩa sĩ gan dạ thật. |
| 2▶ | 你们叫什么呀 | nǐ men jiào shén me ya | Các ngươi tên gì? |
| 3 | 我 | wǒ | Con... |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)liú dé qīng shān zàiGiữ được núi xanh. xià shā shǒu le mado chính mình nuôi lớn sao? kě wǒ xiàn zài hái bù xiǎng sǐNhưng bây giờ ta vẫn chưa muốn chết. dì wáng zuì jì qíng zì zhàng mùĐế vương kỵ nhất là chữ tình che mắt. nǐ néng piàn guò tiān xià rénNgươi có thể lừa được thiên hạ, què bèi yí gè nǚ rén shuǎ dé tuán tuán zhuànnhưng lại bị một nữ nhân vờn lên vờn xuống. nǐ zhè me ài yú qiǎn qiǎnNgươi yêu Du Thiển Thiển như vậy, kě nǐ zhī dào manhưng ngươi có biết không? nǐ bù sǐ wǒ men pǎo bù liǎongươi không chết thì bọn ta không chạy được. nǐ wèi hé hái yào jiù wǒVì sao ngươi còn cứu ta? rèn hé rén bù néng ràng nǐ qù sǐ[không ai có thể để cô chết.] xiǎo zhǔ zi zǒuTiểu chủ nhân, đi thôi. zhè jù huà bù xiàng shì gēn wǒ shuō decâu này không giống đang nói với ta. zǒng yǒu yī tiān wǒ huì shā le nǐSẽ có ngày ta giết được ngươi. yī cì bù chéng hái yǒu liǎng cìLần đầu không được, còn có lần thứ hai, dōu yào hǎo hǎo dì huó zheđều phải sống thật tốt. shí yuè shí hǔ tā men qīng yì chuǎng bù shàng lái deđám Thạch Việt, Thạch Hổ không dễ dàng xông lên được. jiù zhè me gè pò jūn yíngChỉ có một quân doanh rách nát này, kě jì de nà jǐ míng láo yì de xìng míngCó nhớ họ tên mấy lao dịch đó không? dāng mìng jì zhōu jiǎng shǎngphải sai Tễ Châu ban thưởng.