Cách dùng "没有功劳也有苦劳" (méi yǒu gōng láo yě yǒu kǔ láo) trong hội thoại tiếng Trung
没有功劳也有苦劳
không có công lao thì cũng có khổ lao.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:33
zhào照
gù顾
zhè这
fáng房
zi子
zhè这
me么
duō多
nián年
“Trông coi căn nhà này bao nhiêu năm,”
LINE 0202:35
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
gōng功
láo劳
yě也
yǒu有
kǔ苦
láo劳
“không có công lao thì cũng có khổ lao.”
LINE 0302:38
shōu shàng lái de zū zi nà diǎn qián zǎo jiù huā wán le
收上来的租子那点钱 早就花完了
“Số tiền thuê nhà thu được ít ỏi đó, đã tiêu hết từ lâu rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
qiān wàn bù néng gēn mò shēng nán rén shuō huàTuyệt đối không được nói chuyện với đàn ông lạ.

HSK 7
0:03s
nà huǎng zhe nà huài rén de huà duì nǐ qǐ le dǎi xīn nà kě zěn me bànLỡ như lấp lánh trước mặt kẻ xấu, chúng nó nảy sinh ý đồ xấu với em thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dōu shì yǒu qián de xiǎo jiě shào yé jiā tā men xián dé méi shì gànđó toàn là chuyện của mấy cô chiêu cậu ấm nhà giàu thôi. Bọn họ rảnh rỗi không có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǐ gēn wǒ men jiā xiǎo yuè shuō xīn lǐ huàRốt cuộc là anh, tâm sự với Tiểu Nguyệt nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
pí méi yǒu le nǐ máo zěn me zhǎng nǐ yào zhè me shuōDa không còn thì lông của con mọc làm sao được? Ông đã nói vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shù zi bù zú yǔ móu bù móu jiù bù móu wǒ jiù bù ài gēn nǐ móuThất phu không đáng để mưu sự. Không mưu thì không mưu. Tôi chẳng thèm mưu sự với ông.

HSK 7
0:03s
wǒ yī zǎn gòu qián wǒ mǎ shàng jiù dào wǔ hàn lái zhǎo nǐAnh dành dụm đủ tiền, anh sẽ đến Vũ Hán tìm em ngay.