Cách dùng "那可不行 大爹" (nà kě bù xíng dà diē) trong hội thoại tiếng Trung

xíng diē

Thế không được đâu ạ. Bác cả.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:02
jiù bù má fán nǐ gēn shū yuàn le yǐ hòu jiù ràng yù jiāo xīn kǔ xīn kǔ le

就不麻烦你跟淑媛了 以后就让玉娇辛苦辛苦了

sẽ không làm phiền con và Thục Viện nữa. Sau này cứ để Ngọc Kiều vất vả một chút.

LINE 0223:09
PLAYING SCENE
nà kě bù xíng dà diē

那可不行 大爹

Thế không được đâu ạ. Bác cả.

LINE 0323:11
dà sǎo gāng dào shàng hǎi lái nà rén shēng dì bù shú de

大嫂刚到上海来 那人生地不熟的

Chị dâu vừa mới đến Thượng Hải, lạ nước lạ cái,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp23:09
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 3 of 4)
这可都是小月 攒了多少年的私房钱
HSK 7
0:03s
zhè kě dōu shì xiǎo yuè zǎn le duō shǎo nián de sī fáng qiánĐây đều là của Tiểu Nguyệt, tiền riêng cô ấy dành dụm bao năm,
没跟你这儿哭穷卖惨吧
HSK 2
0:03s
méi gēn nǐ zhè ér kū qióng mài cǎn bakhông đến chỗ ông khóc lóc kể khổ chứ?
咱一个大子儿都拿不着
HSK 2
0:03s
zán yí gè dà zǐ ér dōu ná bù zhechúng ta sẽ không lấy được một xu nào đâu.
您不会已经答应他 不给房租了吧
HSK 4
0:03s
nín bú huì yǐ jīng dā yìng tā bù gěi fáng zū le baÔng không phải đã đồng ý với anh ta, là không cần trả tiền thuê nhà rồi chứ?
涕泪横流啊
HSK 2
0:03s
tì lèi héng liú anước mắt nước mũi giàn giụa.
凡事呢 适可而止
HSK 1
0:03s
fán shì ne shì kě ér zhǐPhàm là chuyện gì cũng nên biết điểm dừng,
再加催逼 那不就是欺人太甚了吗
HSK 3
0:03s
zài jiā cuī bī nà bù jiù shì qī rén tài shèn le macòn ép nó nữa, chẳng phải là bắt nạt người quá đáng rồi sao?
怎么变成我欺人太甚了 这不狗咬吕洞宾
HSK 3
0:03s
zěn me biàn chéng wǒ qī rén tài shèn le zhè bù gǒu yǎo lǚ dòng bīnSao lại thành con bắt nạt người quá đáng rồi? Đây chẳng phải là làm ơn mắc oán,
不识好人心的吗 谁是狗啊 万福
HSK 6
0:03s
bù shí hǎo rén xīn de ma shuí shì gǒu a wàn fúkhông biết lòng người tốt sao? Ai là chó hả? Vạn Phúc,
糟践粮食 天理不容
HSK 5
0:03s
zāo jiàn liáng shí tiān lǐ bù róngPhí phạm đồ ăn, trời đất không dung.
我俩就是天生地长的孤儿
HSK 7
0:03s
wǒ liǎ jiù shì tiān shēng dì zhǎng de gū érHai chúng tôi chính là những đứa trẻ mồ côi,
活下去就是最大的胜利
HSK 5
0:03s
huó xià qù jiù shì zuì dà de shèng lìSống sót chính là thắng lợi lớn nhất.
就算他是最小的兵 虾米一样的兵
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā shì zuì xiǎo de bīng xiā mǐ yī yàng de bīngCho dù anh ấy chỉ là một người lính nhỏ bé nhất, một người lính quèn,
他也是为国战死的 他是抗日英雄
HSK 6
0:03s
tā yě shì wèi guó zhàn sǐ de tā shì kàng rì yīng xiónganh ấy cũng là vì nước mà hy sinh. Anh ấy là anh hùng kháng Nhật.
自食其力我觉得是好事呀 有什么苦不苦的
HSK 5
0:03s
zì shí qí lì wǒ jué de shì hǎo shì ya yǒu shén me kǔ bù kǔ deTự lực cánh sinh con thấy là chuyện tốt mà. Có gì khổ đâu ạ.
你说这个世界怎么这么小啊
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè ge shì jiè zěn me zhè me xiǎo aÔng xem, thế giới này sao mà nhỏ bé vậy.
太爷 我咬了吕洞宾行吧
HSK 5
0:03s
tài yé wǒ yǎo le lǚ dòng bīn xíng baLão gia, con lấy oán báo ân được chưa ạ.
我觉得 你要在这儿该多好啊
HSK 2
0:03s
wǒ jué de nǐ yào zài zhè ér gāi duō hǎo aanh thấy, nếu em ở đây thì tốt biết mấy.
我想你想得 不得了 不得了 不得了
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng nǐ xiǎng dé bù dé le bù dé le bù dé leAnh nhớ em đến không chịu nổi, không chịu nổi, không chịu nổi.
才写八个字啊 你这是买白菜呢
HSK 2
0:03s
cái xiě bā gè zì a nǐ zhè shì mǎi bái cài nemới viết có tám chữ vậy? Cậu tưởng đây là đi mua cải trắng à,