Cách dùng "你这刚清醒一点 就开始掉书袋子" (nǐ zhè gāng qīng xǐng yì diǎn jiù kāi shǐ diào shū dài zi) trong hội thoại tiếng Trung
你这刚清醒一点 就开始掉书袋子
Ông vừa mới tỉnh táo một chút, đã bắt đầu khoe chữ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:21
yì kě chū wú chē dàn bù kě yī rì wú bǐ mò a
亦可出无车 但不可一日无笔墨啊
“cũng có thể ra ngoài không có xe, nhưng không thể một ngày không có bút mực được.”
LINE 0227:26
PLAYING SCENEnǐ zhè gāng qīng xǐng yì diǎn jiù kāi shǐ diào shū dài zi
你这刚清醒一点 就开始掉书袋子
“Ông vừa mới tỉnh táo một chút, đã bắt đầu khoe chữ rồi.”
LINE 0327:29
nín gǎn jǐn xiě ba xiě wán le wǒ hǎo ná chū qù mài qián qù
您赶紧写吧 写完了我好拿出去卖钱去
“Ông mau viết đi ạ. Viết xong rồi con còn mang đi bán lấy tiền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
qiān wàn bù néng gēn mò shēng nán rén shuō huàTuyệt đối không được nói chuyện với đàn ông lạ.

HSK 7
0:03s
nà huǎng zhe nà huài rén de huà duì nǐ qǐ le dǎi xīn nà kě zěn me bànLỡ như lấp lánh trước mặt kẻ xấu, chúng nó nảy sinh ý đồ xấu với em thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dōu shì yǒu qián de xiǎo jiě shào yé jiā tā men xián dé méi shì gànđó toàn là chuyện của mấy cô chiêu cậu ấm nhà giàu thôi. Bọn họ rảnh rỗi không có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǐ gēn wǒ men jiā xiǎo yuè shuō xīn lǐ huàRốt cuộc là anh, tâm sự với Tiểu Nguyệt nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
pí méi yǒu le nǐ máo zěn me zhǎng nǐ yào zhè me shuōDa không còn thì lông của con mọc làm sao được? Ông đã nói vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shù zi bù zú yǔ móu bù móu jiù bù móu wǒ jiù bù ài gēn nǐ móuThất phu không đáng để mưu sự. Không mưu thì không mưu. Tôi chẳng thèm mưu sự với ông.

HSK 7
0:03s
wǒ yī zǎn gòu qián wǒ mǎ shàng jiù dào wǔ hàn lái zhǎo nǐAnh dành dụm đủ tiền, anh sẽ đến Vũ Hán tìm em ngay.