Cách dùng "可以享受雷尼尔山的景色" (kě yǐ xiǎng shòu léi ní ěr shān de jǐng sè) trong hội thoại tiếng Trung
可以享受雷尼尔山的景色
có thể tận hưởng cảnh quan Núi Rainier
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zài在
huá华
shèng盛
dùn顿
dà大
xué学
jiāo教
shū书
“Giảng dạy tại Đại học Washington”
LINE 0217:39
PLAYING SCENEkě可
yǐ以
xiǎng享
shòu受
léi雷
ní尼
ěr尔
shān山
de的
jǐng景
sè色
“có thể tận hưởng cảnh quan Núi Rainier”
LINE 0317:42
wèi cǐ xǔ duō jiào shòu yuàn yì fàng qì gèng hǎo de shōu rù lái cǐ dì gōng zuò
为此 许多教授 愿意放弃更好的收入 来此地工作
“Vì vậy, nhiều giáo sư sẵn sàng từ bỏ thu nhập tốt hơn để đến đây làm việc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
zhōng diǎn wǎng wén zhǎn lù kuī jiǎo zǒng de lái shuō xíng shì shì yī piàn dà hǎoTruyện Mạng Điểm Cuối lộ rõ góc lỗ Nhìn chung tình hình là cực kỳ tốt đẹp

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi cǐ xǔ duō jiào shòu yuàn yì fàng qì gèng hǎo de shōu rù lái cǐ dì gōng zuòVì vậy, nhiều giáo sư sẵn sàng từ bỏ thu nhập tốt hơn để đến đây làm việc.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
mǎn zú yuán gōng de qíng gǎn xū qiú cóng ér liú zhù rén cái péi zǒng zhǎo wǒđể thỏa mãn nhu cầu tình cảm của nhân viên, từ đó giữ chân nhân tài. Sếp Pei tìm tôi

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ shuō yǒu shì yào gēn wǒ shāng liáng maKhông phải anh nói có việc cần bàn với tôi sao?

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le wǒ zuì jìn fā xiàn jí gè bié yuán gōngÀ tôi nhớ ra rồi. Gần đây tôi phát hiện một vài nhân viên

HSK 5
0:03s
xīn tè zhù nǐ kàn wǒ men de yuán gōng dōu guò yú zhái le méi yǒu shè jiāo miànTrợ lý Tân, anh xem này. Nhân viên chúng ta đều quá "otaku" rồi. Không có đời sống xã hội.

HSK 4
0:03s
zhè yàng xià qù huì yǐng xiǎng tā men de rén shēng wǒ jiàn yì aCứ thế này sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời họ. Tôi đề xuất thế này,

HSK 5
0:03s
wǒ men zài gōng zuò rì zǔ zhī yī cì lián yì tí gōng píng táichúng ta tổ chức một buổi giao lưu vào ngày làm việc, cung cấp nền tảng

HSK 7
0:03s
dǎ pò shè jiāo bì lěi zēng qiáng tuán duì níng jù lìđể phá vỡ rào cản xã hội, tăng cường sự gắn kết đội nhóm.

HSK 3
0:03s
péi zǒng shì xiǎng ràng dà jiā dōu qù fā zhǎn bàn gōng shì liàn qíngSếp Pei muốn mọi người đều đi phát triển tình yêu công sở

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng zhè yàng xiǎng wǒ ne wǒ wǒ shì kàn nà ge zhōng diǎn wǎng wénSao anh lại nghĩ tôi như vậy chứ? Tôi... tôi thấy trang Truyện Mạng Điểm Cuối

HSK 6
0:03s
hǎo bù róng yì jiàn lì qǐ lái le ma xiǎng ràng dà jiā shú xī shú xīkhó khăn lắm mới xây dựng được mà. Muốn mọi người làm quen với nhau thôi.