Cách dùng "可以享受雷尼尔山的景色" (kě yǐ xiǎng shòu léi ní ěr shān de jǐng sè) trong hội thoại tiếng Trung
可以享受雷尼尔山的景色
có thể tận hưởng cảnh quan Núi Rainier
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zài在
huá华
shèng盛
dùn顿
dà大
xué学
jiāo教
shū书
“Giảng dạy tại Đại học Washington”
LINE 0217:39
PLAYING SCENEkě可
yǐ以
xiǎng享
shòu受
léi雷
ní尼
ěr尔
shān山
de的
jǐng景
sè色
“có thể tận hưởng cảnh quan Núi Rainier”
LINE 0317:42
wèi cǐ xǔ duō jiào shòu yuàn yì fàng qì gèng hǎo de shōu rù lái cǐ dì gōng zuò
为此 许多教授 愿意放弃更好的收入 来此地工作
“Vì vậy, nhiều giáo sư sẵn sàng từ bỏ thu nhập tốt hơn để đến đây làm việc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù gēn nǐ shuō ba zhè dà gōng chéng a qiě dé zhuāng yī zhèn neMẹ xem, con đã nói với mẹ rồi mà. Cái công trình lớn này đây. Còn phải sửa một lúc lâu nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān nǐ gé shū hé zhāng yí yòu lái cì jī nǐ bà leHôm nay bác Ge và dì Trương lại đến kích động bố con rồi.

HSK 5
0:03s
shuō shén me nǐ ér zi dōu mǎi le fáng le zěn me hái méi ràng nǐ xiǎng shòu shàng aBảo là con trai cậu đã mua nhà rồi, sao chưa cho cậu hưởng thụ đi?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bié tīng nǐ mā hú shuō bā dào wǒ cái bù gēn nà xìng gé de yī bān jiàn shí neĐừng nghe mẹ con nói nhảm. Tôi có thèm để bụng cái tên Ge đó đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ zhè shàng lóu xià lóu de wǒ hái duàn liàn shēn tǐ neBố nói với con này. Bố lên xuống cầu thang thế này còn rèn luyện sức khỏe nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ yī huì er dào tàng lā jī yī huì er dào tàng lā jīLát bố lại đi đổ rác, lát lại đi đổ rác.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn zhuāng xiū wán ràng nǐ men zuì kuài zhù jìn xīn fáng hǎo basẽ sửa sang xong nhanh, cho bố mẹ vào ở sớm nhất. Được rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ zhào gù hǎo zì jǐ bié tài lèi le a duì duì duìCon tự chăm sóc bản thân, đừng quá mệt mỏi nhé. Đúng đúng đúng.

HSK 4
0:03s
bà mā wǒ zhè biān hái yǒu gōng zuò xiān guà le xíng xíng xíng hǎo hǎo hǎoBố mẹ, con bên này còn việc, con cúp máy trước. Ừ ừ ừ. Tốt tốt tốt.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō shén me ya nǐ bú shì ràng tā dān xīn ne maAnh nói nhảm cái gì thế? Anh không phải đang làm nó lo à?

HSK 7
0:03s
zhè bǎ bì xū duō xiàn kāi huā quán fāng wèi kuī chéngVán này phải đa tuyến khai hoa, toàn diện thua lỗ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù wǒ wǒ dōu shí èr shā le wǒ jìn lì leCứu tôi! Tôi hạ mười hai rồi, tôi cố hết sức rồi.

HSK 5
0:03s