Cách dùng "一个offer(录取通知) 都没拿到嘛" (yí gè offer( lù qǔ tōng zhī ) dōu méi ná dào ma) trong hội thoại tiếng Trung

ooffer(ffertōng(zhīzhī)dōuméi) méidàomama

một offer (thư nhận học) đều không nhận được mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:07
qí tā de bù yòng jiè shào le jiǎn lì wǒ dōu kàn guò le dà jiā dōu shì

其他的不用介绍了 简历我都看过了 大家都是

Những người khác không cần giới thiệu. Hồ sơ tôi đều xem rồi. Mọi người đều là

LINE 0205:10
PLAYING SCENE
yí gè offer( lù qǔ tōng zhī ) dōu méi ná dào ma

一个offer(录取通知) 都没拿到嘛

một offer (thư nhận học) đều không nhận được mà.

LINE 0305:11
zán fǔ dǎo yuán gēn wǒ shuō zán zhè bāng xué dì men ma rán hòu shuō xiǎng yuán gè mèng

咱辅导员跟我说 咱这帮学弟们嘛 然后说想圆个梦

Cố vấn học tập nói với tôi, mấy đàn em khóa dưới này, rồi nói muốn viên một giấc mơ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp05:10
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 3 of 9)
没事 就 倒霉摔了一下
HSK 7
0:03s
méi shì jiù dǎo méi shuāi le yī xiàKhông sao. Chỉ là... xui ngã một cái.
唐亦姝 我的大学学妹 毕业典礼当天
HSK 6
0:03s
táng yì shū wǒ de dà xué xué mèi bì yè diǎn lǐ dàng tiānĐường Diệc Xu, em gái khóa dưới đại học của tôi. Ngày lễ tốt nghiệp,
弄丢了毕业证 考研当天又不见了准考证
HSK 6
0:03s
nòng diū le bì yè zhèng kǎo yán dàng tiān yòu bú jiàn le zhǔn kǎo zhènglàm mất bằng tốt nghiệp. Ngày thi cao học lại mất giấy báo dự thi.
注意休息啊 马洋
HSK 3
0:03s
zhù yì xiū xī a mǎ yángChú ý nghỉ ngơi nhé. Mã Dương.
马洋 我跟你说
HSK 2
0:03s
mǎ yáng wǒ gēn nǐ shuōMã Dương. Tôi nói với cậu,
是不是人有点多啊 你当年不也是校招剩下来的
HSK 5
0:03s
shì bú shì rén yǒu diǎn duō a nǐ dāng nián bù yě shì xiào zhāo shèng xià lái deđúng không, người hơi nhiều nhỉ? Cậu năm đó chẳng phải cũng là người sót lại
现在妨碍你成为我 最信任的合伙人了吗
HSK 6
0:03s
xiàn zài fáng ài nǐ chéng wéi wǒ zuì xìn rèn de hé huǒ rén le matuyển dụng trong trường sao? Giờ có cản trở cậu trở thành
都是好苗子 行 慢慢培养 好
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo miáo zi xíng màn màn péi yǎng hǎođối tác tôi tin tưởng nhất không? Đều là mầm non tốt cả. Được. Từ từ bồi dưỡng.
请确认 裴总好 我是包旭 我现在在美国
HSK 5
0:03s
qǐng què rèn péi zǒng hǎo wǒ shì bāo xù wǒ xiàn zài zài měi guóXin sếp xác nhận Sếp Pei chào sếp, tôi là Bao Húc Hiện tôi đang ở Mỹ
他抢我手机啊
HSK 5
0:03s
tā qiǎng wǒ shǒu jī aAnh ta cướp điện thoại tôi kìa
包旭 你没事吧
HSK 1
0:03s
bāo xù nǐ méi shì baBao Húc, cậu không sao chứ?
就五分钟时间 根据裴总的要求 要做一个核心玩法
HSK 6
0:03s
jiù wǔ fēn zhōng shí jiān gēn jù péi zǒng de yāo qiú yào zuò yí gè hé xīn wán fǎChỉ năm phút thôi ạ Theo yêu cầu của sếp Pei là phải làm một game với lối chơi cốt lõi
和古诗词结合的魂类游戏 我想了很久
HSK 5
0:03s
hé gǔ shī cí jié hé de hún lèi yóu xì wǒ xiǎng le hěn jiǔkết hợp thơ cổ với thể loại Souls-like Tôi đã suy nghĩ rất lâu
可以在玩家打斗的时候 利用动作前摇的时间
HSK 5
0:03s
kě yǐ zài wán jiā dǎ dòu de shí hòu lì yòng dòng zuò qián yáo de shí jiānCó thể trong lúc người chơi chiến đấu tận dụng thời gian khởi động chiêu thức
让玩家喊出对应的古诗词 进行发招
HSK 6
0:03s
ràng wán jiā hǎn chū duì yìng de gǔ shī cí jìn xíng fā zhāođể người chơi hô lên câu thơ cổ tương ứng rồi mới phát chiêu
您看一下
HSK 1
0:03s
nín kàn yī xiàSếp xem thử này
这 这 你都 想 想出来啦
HSK 6
0:03s
zhè zhè nǐ dōu xiǎng xiǎng chū lái laCái này... cái này... cậu đều... nghĩ... nghĩ ra rồi à?
这算不算符合裴总的要求啊
HSK 4
0:03s
zhè suàn bù suàn fú hé péi zǒng de yāo qiú aNhư vậy có đạt yêu cầu của sếp Pei không ạ?
算
HSK 4
0:03s
suànĐạt
怎么不算呢
HSK 4
0:03s
zěn me bù suàn neSao lại không đạt chứ?