Cách dùng "上海滩是讲法律的" (shàng hǎi tān shì jiǎng fǎ lǜ de) trong hội thoại tiếng Trung

shànghǎitānshìjiǎngde

Bến Thượng Hải này là nơi có pháp luật đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:07
gǎi qiǎng le shì ba zhè cái shì xià sān làn de shǒu duàn wǒ gēn nǐ jiǎng

改抢了是吧 这才是下三滥的手段 我跟你讲

Giờ thì cướp luôn à? Đây mới là thủ đoạn bỉ ổi. Tôi nói cho các người biết,

LINE 0242:12
PLAYING SCENE
shàng
hǎi
tān
shì
jiǎng
de

Bến Thượng Hải này là nơi có pháp luật đấy.

LINE 0342:14
nǐ kě yǐ qù gào ya bù guǎn nǐ yòng shén me yàng de shǒu duàn

你可以去告呀 不管你用什么样的手段

Các người có thể đi kiện mà. Bất kể các người dùng thủ đoạn gì,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp42:12
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 5 of 6)
你是想把田先生齁死啊 放太多了
HSK 6
0:03s
nǐ shì xiǎng bǎ tián xiān shēng hōu sǐ a fàng tài duō leEm muốn làm ông Điền mặn chết à? Cho nhiều quá rồi.
把糖 面粉 盐都搅和匀了
HSK 6
0:03s
bǎ táng miàn fěn yán dōu jiǎo huo yún leTrộn đều đường, bột mì và muối lên.
那你说倒就倒 你说停就停 好
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō dào jiù dào nǐ shuō tíng jiù tíng hǎoVậy anh bảo đổ thì em đổ. Anh bảo dừng thì em dừng. Được.
要不你试试 好啊
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ shì shì hǎo aHay là em thử xem? Được ạ.
对不起啊 田先生等急了吧 我们这包子还没做得呢
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ a tián xiān shēng děng jí le ba wǒ men zhè bāo zi hái méi zuò dé neXin lỗi nhé. Ông Điền đợi sốt ruột rồi phải không? Bánh bao của chúng tôi còn chưa làm xong nữa.
你可别提包子了 田先生再吃就该吐了
HSK 6
0:03s
nǐ kě bié tí bāo zi le tián xiān shēng zài chī jiù gāi tǔ leCô đừng nhắc đến bánh bao nữa. Ông Điền mà ăn nữa chắc nôn mất.
爹 您信我
HSK 7
0:03s
diē nín xìn wǒCha, cha tin con đi.
我们营就剩我一个了
HSK 4
0:03s
wǒ men yíng jiù shèng wǒ yí gè leTiểu đoàn của chúng tôi chỉ còn lại mình tôi thôi.
要代写吗 我自己写 有纸笔就好
HSK 2
0:03s
yào dài xiě ma wǒ zì jǐ xiě yǒu zhǐ bǐ jiù hǎoCó cần viết hộ không? Tôi tự viết, có giấy bút là được rồi.
千万不要为我守节
HSK 4
0:03s
qiān wàn bú yào wèi wǒ shǒu jiéem cũng đừng thủ tiết vì anh nhé.
台儿庄胜利了 台儿庄胜利了
HSK 5
0:03s
tái ér zhuāng shèng lì le tái ér zhuāng shèng lì leĐài Nhi Trang thắng rồi! Đài Nhi Trang thắng rồi!
我们胜利了 我们胜利了 打赢了
HSK 5
0:03s
wǒ men shèng lì le wǒ men shèng lì le dǎ yíng leChúng ta thắng rồi! Chúng ta thắng rồi! Thắng rồi!
我要第一个写信 人手不够 人手不够 等一会儿
HSK 7
0:03s
wǒ yào dì yí gè xiě xìn rén shǒu bù gòu rén shǒu bù gòu děng yī huì erCon muốn viết thư đầu tiên! Không đủ người rồi, không đủ người rồi. Đợi một lát đi.
我们 我们打赢了晓得不 慢点 慢点
HSK 2
0:03s
wǒ men wǒ men dǎ yíng le xiǎo de bù màn diǎn màn diǎnchúng con... chúng con đánh thắng rồi, người có biết không? Từ từ thôi, từ từ thôi.
打倒日本帝国主义
HSK 7
0:03s
dǎ dǎo rì běn dì guó zhǔ yìĐả đảo chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản!
中国必胜 抗战必胜
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèng kàng zhàn bì shèngTrung Quốc tất thắng! Kháng chiến tất thắng!
台儿庄大捷
HSK 4
0:03s
tái ér zhuāng dà jiéĐại thắng Đài Nhi Trang.
我们赢了 你听见了吗 我们赢了
HSK 4
0:03s
wǒ men yíng le nǐ tīng jiàn le ma wǒ men yíng leChúng ta thắng rồi, người có nghe thấy không? Chúng ta thắng rồi.
今天是我们扬眉吐气的好日子
HSK 1
0:03s
jīn tiān shì wǒ men yáng méi tǔ qì de hǎo rì ziHôm nay là ngày chúng ta được ngẩng cao đầu rồi.
好 好 这一仗打得真好 来来来 来
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo zhè yī zhàng dǎ dé zhēn hǎo lái lái lái láiTốt, tốt. Trận này đánh hay thật. Nào, nào, nào!