Cách dùng "我就不是我了" (wǒ jiù bú shì wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
我就不是我了
thì ta không còn là ta nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:34
wǒ我
yào要
shì是
gēn跟
tā他
men们
dào道
qiàn歉
“Nếu ta xin lỗi họ,”
LINE 0218:36
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
bú不
shì是
wǒ我
le了
“thì ta không còn là ta nữa.”
LINE 0318:39
yún云
kuí魁
fēng风
huá华
zhèng正
mào茂
“Vân Khôi đang tuổi thanh xuân phơi phới,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.