Cách dùng "放着自己的活儿不干" (fàng zhe zì jǐ de huó er bù gàn) trong hội thoại tiếng Trung

fàngzhedehuóergàn

Việc của mình thì không làm,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
5:55
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这就能拉活儿了zhè jiù néng lā huó er leThế này là có thể kéo khách rồi.
2放着自己的活儿不干fàng zhe zì jǐ de huó er bù gànViệc của mình thì không làm,
3给别人打下手gěi bié rén dǎ xià shǒuđi làm chân sai vặt cho người khác.

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 3 of 3)
那他跑到东南亚干什么
HSK 2
0:03s
nà tā pǎo dào dōng nán yà gàn shén mehắn chạy đến Đông Nam Á làm gì?

这 我 我真不知道
HSK 1
0:03s
zhè wǒ wǒ zhēn bù zhī dàoCái này, tôi... tôi không biết thật.

我 我就是听说他
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ jiù shì tīng shuō tātôi... tôi chỉ nghe nói anh ta

他是不是还干老本行呢
HSK 3
0:03s
tā shì bú shì hái gàn lǎo běn háng nevẫn làm nghề cũ thôi.

我们哥几个真是真感情
HSK 7
0:03s
wǒ men gē jǐ gè zhēn shì zhēn gǎn qíngAnh em bọn tôi trọng tình nghĩa thật.

不可能啊
HSK 2
0:03s
bù kě néng aKhông đời nào.

我 我不是不帮你
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ bú shì bù bāng nǐtôi... không phải tôi không giúp anh.

你咋突然回来了呢
HSK 3
0:03s
nǐ zǎ tū rán huí lái le neSao tự dưng anh về thế?

三五年都不用再干活喽
HSK 3
0:03s
sān wǔ nián dōu bù yòng zài gàn huó lóuba, năm năm nữa không cần phải làm việc.