Cách dùng "是不是你没有给他足够的安全感" (shì bú shì nǐ méi yǒu gěi tā zú gòu de ān quán gǎn) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìméiyǒugěigòudeānquángǎn

Đúng không, cô đã không cho anh ta đủ cảm giác an toàn?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:09
gēn
méi
guān
ba

Không liên quan đến tôi đâu nhé.

LINE 0227:13
PLAYING SCENE
shì
shì
méi
yǒu
gěi
gòu
de
ān
quán
gǎn

Đúng không, cô đã không cho anh ta đủ cảm giác an toàn?

LINE 0327:16
ràng tā jué de wàn yī nǎ yī tiān tā méi yòng le nǐ jiù bǎ tā pāo qì

让他觉得 万一哪一天他没用了 你就把他抛弃

Khiến anh ta cảm thấy rằng nếu có ngày anh ta không còn cần thiết nữa thì cô sẽ bỏ anh ta ngay.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp27:13
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 6 of 6)
非要弄得我们两个两败俱伤 你觉得
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,
我们每天这样咬牙切齿地过日子 有意思吗 第一
HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,
谁过日子不是咬牙切齿
HSK 1
0:03s
shuí guò rì zi bú shì yǎo yá qiè chǐai sống mà chẳng phải nghiến răng chịu đựng.
按照今天早上这个情况来看 疯的人是你
HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.
别人看到的都是我对你有多好
HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,
我为你放弃事业 为你卖掉房子 为你照顾你奶奶
HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.
还要在今天这样的日子 忍受你的出轨和背叛
HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.
我现在给你两个选择 你要么现在走
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,
要么留下来吃酒席 我给你留个位子
HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.
你去给我洗澡 洗干净
HSK 3
0:03s
nǐ qù gěi wǒ xǐ zǎo xǐ gān jìngAnh đi tắm cho sạch vào