Cách dùng "是不是你没有给他足够的安全感" (shì bú shì nǐ méi yǒu gěi tā zú gòu de ān quán gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
是不是你没有给他足够的安全感
Đúng không, cô đã không cho anh ta đủ cảm giác an toàn?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:09
gēn跟
wǒ我
méi没
guān关
xì系
ba吧
“Không liên quan đến tôi đâu nhé.”
LINE 0227:13
PLAYING SCENEshì是
bú不
shì是
nǐ你
méi没
yǒu有
gěi给
tā他
zú足
gòu够
de的
ān安
quán全
gǎn感
“Đúng không, cô đã không cho anh ta đủ cảm giác an toàn?”
LINE 0327:16
ràng tā jué de wàn yī nǎ yī tiān tā méi yòng le nǐ jiù bǎ tā pāo qì
让他觉得 万一哪一天他没用了 你就把他抛弃
“Khiến anh ta cảm thấy rằng nếu có ngày anh ta không còn cần thiết nữa thì cô sẽ bỏ anh ta ngay.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
jiù shì gū yān de mǎ jiǎ nǐ huì xiāng xìn machính là nick phụ của Cô Yên, chị có tin không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
hái dé xiǎng jǐn bàn fǎ ràng zì jǐ zuò dé bǐ suǒ yǒu rén dōu gèng hǎoCòn phải nghĩ đủ mọi cách để tự làm tốt hơn tất cả mọi người.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de zhǎo bú dào qí tā gèng hǎo de zuò zhěTôi thật sự không tìm được tác giả nào tốt hơn

HSK 5
0:03s
wǒ qù gēn fàn shū tán shén me xiàng mù shén me dōu méi xiǎng hǎoTôi sẽ đi nói chuyện với chú Phạm Dự án gì vậy Chưa nghĩ ra được gì cả

HSK 4
0:03s
wǒ bù jué dé nǐ zài zhè ér yí gè rén dài zhe néng gòu gǎi biàn shén meTôi không nghĩ việc anh ở đây một mình có thể thay đổi được gì

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dài shān yǐ jīng zǒu le nǐ gēn fàn shū zhī jiān gǎo dé zhè me jiāngĐới San đã rời đi rồi Mối quan hệ giữa anh và chú Phạm đang căng thế này

HSK 7
0:03s
nǐ xū yào yǒu yí gè rén lái bāng nǐ chǔ lǐ zhè xiē hòu yí zhèngAnh cần có người giúp anh giải quyết những hậu quả đó

HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ zài kě yǐ quán shēn xīn dì tóu rù dào xīn de xiàng mù zhōng bú shì maRồi anh mới có thể toàn tâm toàn ý đầu tư vào dự án mới, đúng không

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shén nǐ wèi shén me bù yuàn yì chéng rèn neAnh không phải thần thánh Tại sao anh không chịu thừa nhận?

HSK 3
0:03s
nǐ gēn měi yí gè rén dōu yī yàng dōu yǒu kě néng huì yù dào dī gǔ qīAnh cũng giống như bất kỳ ai khác đều có thể sẽ trải qua giai đoạn tụt dốc

HSK 7
0:03s
nǐ shuō chū lái yì diǎn dōu bù diū rén nǐ jiē shòu bié rén de hǎo yì yì diǎn dōuNói ra điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả Việc anh chấp nhận thiện ý của người khác cũng chẳng...

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù bú yào ràng wǒ zài qù jiā zhòng nǐ de fù dānThì đừng để tôi càng làm nặng thêm gánh nặng đó nữa

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ míng tiān yī zǎo jiù qù jiǔ diàn zhǎo zhào lán xīn lesáng sớm mai chị ra khách sạn tìm Triệu Lan Tâm à?

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ tā shēn biān zuì hǎo de péng yǒu jū rán shì nǐVậy người bạn thân nhất bên cạnh cô ấy lại là chị à?