Cách dùng "要么留下来吃酒席 我给你留个位子" (yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zi) trong hội thoại tiếng Trung
要么留下来吃酒席 我给你留个位子
hoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:45
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒu
我现在给你两个选择 你要么现在走
“Bây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,”
LINE 0241:48
PLAYING SCENEyào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zi
要么留下来吃酒席 我给你留个位子
“hoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.”
LINE 0341:51
shén神
jīng经
bìng病
ba吧
“Thần kinh thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
jiù shì gū yān de mǎ jiǎ nǐ huì xiāng xìn machính là nick phụ của Cô Yên, chị có tin không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ méi yǒu gěi tā zú gòu de ān quán gǎnĐúng không, cô đã không cho anh ta đủ cảm giác an toàn?

HSK 4
0:03s
hái dé xiǎng jǐn bàn fǎ ràng zì jǐ zuò dé bǐ suǒ yǒu rén dōu gèng hǎoCòn phải nghĩ đủ mọi cách để tự làm tốt hơn tất cả mọi người.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de zhǎo bú dào qí tā gèng hǎo de zuò zhěTôi thật sự không tìm được tác giả nào tốt hơn

HSK 5
0:03s
wǒ qù gēn fàn shū tán shén me xiàng mù shén me dōu méi xiǎng hǎoTôi sẽ đi nói chuyện với chú Phạm Dự án gì vậy Chưa nghĩ ra được gì cả

HSK 4
0:03s
wǒ bù jué dé nǐ zài zhè ér yí gè rén dài zhe néng gòu gǎi biàn shén meTôi không nghĩ việc anh ở đây một mình có thể thay đổi được gì

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dài shān yǐ jīng zǒu le nǐ gēn fàn shū zhī jiān gǎo dé zhè me jiāngĐới San đã rời đi rồi Mối quan hệ giữa anh và chú Phạm đang căng thế này

HSK 7
0:03s
nǐ xū yào yǒu yí gè rén lái bāng nǐ chǔ lǐ zhè xiē hòu yí zhèngAnh cần có người giúp anh giải quyết những hậu quả đó

HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ zài kě yǐ quán shēn xīn dì tóu rù dào xīn de xiàng mù zhōng bú shì maRồi anh mới có thể toàn tâm toàn ý đầu tư vào dự án mới, đúng không

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shén nǐ wèi shén me bù yuàn yì chéng rèn neAnh không phải thần thánh Tại sao anh không chịu thừa nhận?

HSK 3
0:03s
nǐ gēn měi yí gè rén dōu yī yàng dōu yǒu kě néng huì yù dào dī gǔ qīAnh cũng giống như bất kỳ ai khác đều có thể sẽ trải qua giai đoạn tụt dốc

HSK 7
0:03s
nǐ shuō chū lái yì diǎn dōu bù diū rén nǐ jiē shòu bié rén de hǎo yì yì diǎn dōuNói ra điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả Việc anh chấp nhận thiện ý của người khác cũng chẳng...

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù bú yào ràng wǒ zài qù jiā zhòng nǐ de fù dānThì đừng để tôi càng làm nặng thêm gánh nặng đó nữa

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ míng tiān yī zǎo jiù qù jiǔ diàn zhǎo zhào lán xīn lesáng sớm mai chị ra khách sạn tìm Triệu Lan Tâm à?