Cách dùng "不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀" (bú shì nǐ bù jí wǒ jí a duì ya duì ya duì ya) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀
Ơ, cô không sốt ruột nhưng em sốt ruột. Đúng đấy, đúng đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:03
wǒ cái gāng gāng dà bìng chū yù zài rāng rang jiù bèi nǐ men jiào huí qù le
我才刚刚大病初愈 再嚷嚷就被你们叫回去了
“Cô vừa mới khỏi bệnh thôi. Cứ ồn ào nữa khéo bị các em làm cho ốm lại mất.”
LINE 0212:07
PLAYING SCENEbú shì nǐ bù jí wǒ jí a duì ya duì ya duì ya
不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀
“Ơ, cô không sốt ruột nhưng em sốt ruột. Đúng đấy, đúng đấy.”
LINE 0312:10
zài shuā xīn yī xià shuā shuā xīn shuā xīn
再刷新一下 刷 刷新刷新
“Tải lại lần nữa. Tải lại, tải lại đi cô. [Bảng điểm giai đoạn 2 bảng B (hết vòng 4)]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 6
0:03s
nǐ de jiā shǔ dào le kě yǐ chū yuàn leNgười nhà của anh đến rồi. Anh có thể ra viện rồi.

HSK 5
0:03s
yào dōu lǐng hǎo le ma dōu lǐng hǎo le yí dìng yào àn shí chī hǎo xiè xièĐã nhận thuốc chưa? Tôi nhận đủ rồi. Nhất định phải uống đúng giờ nhé. Vâng, cảm ơn.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn leEm tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xiàThôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yīng gāi mǎi diǎn shuǐ guǒ qù kàn kàn tāChúng ta có nên mua ít hoa quả đi thăm cậu ấy không?

HSK 2
0:03s
qín áo shuō tā yào gěi nǐ mǎi diǎn shuǐ guǒ sòng guò qùTần Ngao nói muốn mua ít hoa quả mang qua cho em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān ma nǐ xǐ huān wǒ tiān tiān gěi nǐ fāCậu thích không? Cậu thích thì ngày nào tôi cũng gửi cho cậu.

HSK 5
0:03s
hǎo ya bà zǒng wǒ jiē shòu měi tiān gěi wǒ fā a jì zhe aĐược thôi, bá tổng, em xin nhận. - Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.

HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē baXem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.

HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a shēng bìng jiù yīng gāi hē tián zhōu a bù xǐ huān aĐúng vậy. Bị ốm thì nên ăn cháo ngọt mà. Anh không thích à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shì yǒu diǎn fā shāo le wǒ qù gěi nǐ mǎi tuì shāo yàoĐúng là hơi sốt thật. Để tôi đi mua thuốc hạ sốt cho anh.