Cách dùng "不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀" (bú shì nǐ bù jí wǒ jí a duì ya duì ya duì ya) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀
Ơ, cô không sốt ruột nhưng em sốt ruột. Đúng đấy, đúng đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:03
wǒ cái gāng gāng dà bìng chū yù zài rāng rang jiù bèi nǐ men jiào huí qù le
我才刚刚大病初愈 再嚷嚷就被你们叫回去了
“Cô vừa mới khỏi bệnh thôi. Cứ ồn ào nữa khéo bị các em làm cho ốm lại mất.”
LINE 0212:07
PLAYING SCENEbú shì nǐ bù jí wǒ jí a duì ya duì ya duì ya
不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀
“Ơ, cô không sốt ruột nhưng em sốt ruột. Đúng đấy, đúng đấy.”
LINE 0312:10
zài shuā xīn yī xià shuā shuā xīn shuā xīn
再刷新一下 刷 刷新刷新
“Tải lại lần nữa. Tải lại, tải lại đi cô. [Bảng điểm giai đoạn 2 bảng B (hết vòng 4)]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.