Cách dùng "不一定没有好成绩 而且" (bù yí dìng méi yǒu hǎo chéng jì ér qiě) trong hội thoại tiếng Trung
不一定没有好成绩 而且
chưa chắc là không thể lấy được thành tích tốt. Không những thế
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:18
gēn zhí yè qiú duì yě yǒu yī zhàn zhī lì wǒ men jì xù tī xià qù
跟职业球队也有一战之力 我们继续踢下去
“hoàn toàn có khả năng đấu với đội chuyên nghiệp. Nếu tiếp tục đá bóng,”
LINE 0220:21
PLAYING SCENEbù yí dìng méi yǒu hǎo chéng jì ér qiě
不一定没有好成绩 而且
“chưa chắc là không thể lấy được thành tích tốt. Không những thế”
LINE 0320:24
wǒ kě yǐ gěi wén chéng yè xiě tuī jiàn xìn nǐ xiě tuī jiàn xìn
我可以给文成业写推荐信 你写推荐信
“tôi có thể viết thư giới thiệu cho em Văn Thành Nghiệp. Cậu viết thư giới thiệu?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.