Cách dùng "不一定没有好成绩 而且" (bù yí dìng méi yǒu hǎo chéng jì ér qiě) trong hội thoại tiếng Trung
不一定没有好成绩 而且
chưa chắc là không thể lấy được thành tích tốt. Không những thế
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:18
gēn zhí yè qiú duì yě yǒu yī zhàn zhī lì wǒ men jì xù tī xià qù
跟职业球队也有一战之力 我们继续踢下去
“hoàn toàn có khả năng đấu với đội chuyên nghiệp. Nếu tiếp tục đá bóng,”
LINE 0220:21
PLAYING SCENEbù yí dìng méi yǒu hǎo chéng jì ér qiě
不一定没有好成绩 而且
“chưa chắc là không thể lấy được thành tích tốt. Không những thế”
LINE 0320:24
wǒ kě yǐ gěi wén chéng yè xiě tuī jiàn xìn nǐ xiě tuī jiàn xìn
我可以给文成业写推荐信 你写推荐信
“tôi có thể viết thư giới thiệu cho em Văn Thành Nghiệp. Cậu viết thư giới thiệu?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 4 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.

HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,