Cách dùng "但你也看到了 文成业他非常的坚定" (dàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìng) trong hội thoại tiếng Trung
但你也看到了 文成业他非常的坚定
Nhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:51
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi lái
我们知道 你也是希望他有一个更好的未来
“Chúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.”
LINE 0221:55
PLAYING SCENEdàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìng
但你也看到了 文成业他非常的坚定
“Nhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.”
LINE 0322:02
hái孩
zi子
shǐ始
zhōng终
dōu都
bú不
shì是
fù父
mǔ母
de的
fù附
shǔ属
pǐn品
“Dù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 7 of 14)
HSK 4
0:03s
nǐ de liáng kǔ yòng xīn wǒ men dōu fēi cháng lǐ jiětấm lòng vì con của anh, chúng tôi đều rất hiểu.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi láiChúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.

HSK 5
0:03s
hái zi shǐ zhōng dōu bú shì fù mǔ de fù shǔ pǐnDù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn xiǎo lín lǎo shī nǐ men zěn me yě zài nǐHuấn luyện viên, cô Tiểu Lâm, thầy cô cũng ở đây ạ? Sao...

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí méi lái xué xiào ma dà jiā dōu hěn dān xīn nǐChẳng phải cậu mãi không đi học sao? Ai cũng lo cho cậu

HSK 4
0:03s
lǎo shī gēn jiào liàn dōu tài yǒu xíng dòng lì leCô giáo và huấn luyện viên hành động nhanh quá,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn tuī jiàn xìn bié wàng le chī gé lí hē pí jiǔHuấn luyện viên, đừng quên thư giới thiệu nhé. Ăn nghêu, uống bia.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yòu chén le qián miàn qí kuài diǎn ér bié dǎng dàocậu lại tăng cân rồi hả? Đạp nhanh lên được không? Đừng chắn đường chứ!

HSK 3
0:03s
nǐ wèn wǒ tī zú qiú shì wèi le shén me[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Cô từng hỏi em vì sao em lại đá bóng?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tī zú qiú ba jiù shì wèi le yíng[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Theo em... đá bóng là để giành chiến thắng.

HSK 7
0:03s
shào shēng xiǎng qǐ huà pò qíng kōng[Lẽ nào lại để chiến thắng vuột mất như thế?] Khi tiếng còi vang lên, xé toạc bầu trời trong xanh.

HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī a zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le bàn tiānCô Tiểu Lâm à, em đã suy nghĩ rất lâu về câu hỏi này.

HSK 5
0:03s
méi yǒu shèng lì de zú qiú shén me yě bú shìBóng đá không có chiến thắng thì chẳng là gì cả. [Giờ tôi phải trở thành người sẵn sàng chiến thắng]