Cách dùng "但你也看到了 文成业他非常的坚定" (dàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìng) trong hội thoại tiếng Trung
但你也看到了 文成业他非常的坚定
Nhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:51
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi lái
我们知道 你也是希望他有一个更好的未来
“Chúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.”
LINE 0221:55
PLAYING SCENEdàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìng
但你也看到了 文成业他非常的坚定
“Nhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.”
LINE 0322:02
hái孩
zi子
shǐ始
zhōng终
dōu都
bú不
shì是
fù父
mǔ母
de的
fù附
shǔ属
pǐn品
“Dù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 9 of 14)
HSK 1
0:03s
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng gāng zuò dé bù cuò ya zěn me yàng xià zhōu jì xùVừa nãy anh làm tốt lắm đấy. Thế nào? Tuần sau học tiếp nhé?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dài zhe méi shì pǎo dào duì jiā jiǔ diàn qù gàn má nǐ guò lái yī tàng baĐang yên đang lành, bố chạy sang khách sạn của đối thủ làm gì vậy? Con qua đây một tí đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zěn me nǐ de xìn hào hǎo tā de xìn hào jiù bù hǎo aThế sao tín hiệu của cháu thì tốt, còn tín hiệu của nó lại kém?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ menở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.

HSK 2
0:03s