Cách dùng "而是去做仓库保管员" (ér shì qù zuò cāng kù bǎo guǎn yuán) trong hội thoại tiếng Trung
而是去做仓库保管员
mà là đi làm nhân viên kho,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:49
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shī
你在宏景八中 不是当老师
“con không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh”
LINE 0243:53
PLAYING SCENEér而
shì是
qù去
zuò做
cāng仓
kù库
bǎo保
guǎn管
yuán员
“mà là đi làm nhân viên kho,”
LINE 0343:55
shì是
bú不
shì是
zhēn真
de的
“có đúng vậy không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 13 of 14)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì lín wǎn xīng de fáng kè jiān tóng shì wáng fǎCháu là Vương Pháp, người thuê nhà kiêm đồng nghiệp của Lâm Vãn Tinh.

HSK 4
0:03s
tā shì wǒ men xiào zú qiú duì de wáng jiào liàn tā de gǒu shēng bìng leĐây là huấn luyện viên Vương của đội bóng trường bọn con. Chó của anh ấy bị bệnh,

HSK 1
0:03s
nǐ men de shì fēi yào xiàn zài shuō maChuyện của các cậu nhất thiết phải nói ngay bây giờ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn wǒ men yào qù yé yé nǎi nǎi mù dì sǎo mùChín giờ sáng mai, bố mẹ sẽ đến nghĩa trang tảo mộ cho ông bà nội.

HSK 3
0:03s
è bù è xiǎng bù xiǎng chī xiǎo hún tún wǒ lèi leCó đói không? Có muốn ăn hoành thánh không? Em mệt rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì de bié zài ràng tā luàn chī dōng xī le[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [Nhớ nhé, đừng để nó ăn bậy nữa đấy.]

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo gāo fēng dǎ bú dào chē wǎn xīng cái lín shí dā le wǒ de chēgiờ cao điểm sáng không gọi được xe. Vãn Tinh chỉ là tạm đi nhờ xe cháu thôi.

HSK 6
0:03s
chū mén qián jiù gāi duì lù kuàng yǒu guò yù pànTrước khi ra ngoài đáng lẽ phải dự đoán được tình hình giao thông rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shīcon không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn zhè bú shì nǐ zuò zhè xiē de lǐ yóu a wǒ zài zhè lǐ guò dé hěn hǎoNhưng đó không phải lý do để con làm như vậy. Con sống ở đây rất tốt.