Cách dùng "而是去做仓库保管员" (ér shì qù zuò cāng kù bǎo guǎn yuán) trong hội thoại tiếng Trung
而是去做仓库保管员
mà là đi làm nhân viên kho,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:49
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shī
你在宏景八中 不是当老师
“con không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh”
LINE 0243:53
PLAYING SCENEér而
shì是
qù去
zuò做
cāng仓
kù库
bǎo保
guǎn管
yuán员
“mà là đi làm nhân viên kho,”
LINE 0343:55
shì是
bú不
shì是
zhēn真
de的
“có đúng vậy không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.