Cách dùng "而是去做仓库保管员" (ér shì qù zuò cāng kù bǎo guǎn yuán) trong hội thoại tiếng Trung
而是去做仓库保管员
mà là đi làm nhân viên kho,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:49
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shī
你在宏景八中 不是当老师
“con không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh”
LINE 0243:53
PLAYING SCENEér而
shì是
qù去
zuò做
cāng仓
kù库
bǎo保
guǎn管
yuán员
“mà là đi làm nhân viên kho,”
LINE 0343:55
shì是
bú不
shì是
zhēn真
de的
“có đúng vậy không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 9 of 14)
HSK 6
0:03s
guān yú nǐ bù zhì de zuò yè wǒ qí shí xiǎng le hěn jiǔ[về bài tập cô giao,] [thật ra em đã suy nghĩ rất lâu.]

HSK 1
0:03s
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng gāng zuò dé bù cuò ya zěn me yàng xià zhōu jì xùVừa nãy anh làm tốt lắm đấy. Thế nào? Tuần sau học tiếp nhé?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dài zhe méi shì pǎo dào duì jiā jiǔ diàn qù gàn má nǐ guò lái yī tàng baĐang yên đang lành, bố chạy sang khách sạn của đối thủ làm gì vậy? Con qua đây một tí đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zěn me nǐ de xìn hào hǎo tā de xìn hào jiù bù hǎo aThế sao tín hiệu của cháu thì tốt, còn tín hiệu của nó lại kém?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ menở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.