Cách dùng "哥 我的手机给我" (gē wǒ de shǒu jī gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
哥 我的手机给我
Anh đưa điện thoại cho em đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:24
xiè谢
xiè谢
“Cảm ơn.”
LINE 0202:34
PLAYING SCENEgē wǒ de shǒu jī gěi wǒ
哥 我的手机给我
“Anh đưa điện thoại cho em đi.”
LINE 0302:43
zūn jìng de lín xiān shēng guān yú nǐ de nǚ ér lín wǎn xīng
尊敬的林先生 关于你的女儿林晚星
“[Lâm Đức Văn] [Gửi ông Lâm,] [về con gái ông là Lâm Vãn Tinh...]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 13 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì lín wǎn xīng de fáng kè jiān tóng shì wáng fǎCháu là Vương Pháp, người thuê nhà kiêm đồng nghiệp của Lâm Vãn Tinh.

HSK 4
0:03s
tā shì wǒ men xiào zú qiú duì de wáng jiào liàn tā de gǒu shēng bìng leĐây là huấn luyện viên Vương của đội bóng trường bọn con. Chó của anh ấy bị bệnh,

HSK 1
0:03s
nǐ men de shì fēi yào xiàn zài shuō maChuyện của các cậu nhất thiết phải nói ngay bây giờ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn wǒ men yào qù yé yé nǎi nǎi mù dì sǎo mùChín giờ sáng mai, bố mẹ sẽ đến nghĩa trang tảo mộ cho ông bà nội.

HSK 3
0:03s
è bù è xiǎng bù xiǎng chī xiǎo hún tún wǒ lèi leCó đói không? Có muốn ăn hoành thánh không? Em mệt rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì de bié zài ràng tā luàn chī dōng xī le[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [Nhớ nhé, đừng để nó ăn bậy nữa đấy.]

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo gāo fēng dǎ bú dào chē wǎn xīng cái lín shí dā le wǒ de chēgiờ cao điểm sáng không gọi được xe. Vãn Tinh chỉ là tạm đi nhờ xe cháu thôi.

HSK 6
0:03s
chū mén qián jiù gāi duì lù kuàng yǒu guò yù pànTrước khi ra ngoài đáng lẽ phải dự đoán được tình hình giao thông rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shīcon không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn zhè bú shì nǐ zuò zhè xiē de lǐ yóu a wǒ zài zhè lǐ guò dé hěn hǎoNhưng đó không phải lý do để con làm như vậy. Con sống ở đây rất tốt.