Cách dùng "就是了 别老乱攀亲戚" (jiù shì le bié lǎo luàn pān qīn qī) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìle biélǎoluànpānqīn

Đúng đấy! Đừng có suốt ngày nhận vơ người thân nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:58
zhù yì cuò cí a shén me jiào zán men de

注意措辞啊 什么叫咱们的

chú ý cách dùng từ nhé. "Khách sạn mình" là thế nào?

LINE 0233:01
PLAYING SCENE
jiù shì le bié lǎo luàn pān qīn qī

就是了 别老乱攀亲戚

Đúng đấy! Đừng có suốt ngày nhận vơ người thân nữa.

LINE 0333:04
bú shì shū nǐ dā yìng wǒ de nǐ zěn me néng jiù wàng le ne

不是 叔 你答应我的 你怎么能就忘了呢

Ơ không chú, chú đã hứa với cháu rồi mà, sao chú lại quên được chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp33:01
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 3 of 14)
卡死了 这个电脑 破网
HSK 1
0:03s
kǎ sǐ le zhè ge diàn nǎo pò wǎng- Máy này lag quá. - Mạng như quần què. [Giải Siêu cúp Thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Xuyên]
再刷新 快快 刷新刷新 快快 网卡了
HSK 7
0:03s
zài shuā xīn kuài kuài shuā xīn shuā xīn kuài kuài wǎng kǎ le[Giải Siêu cúp Thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Xuyên] - Tải lại đi cô, tải lại đi ạ. - Nhanh đi cô. Mạng đơ rồi.
得刷新一下 怎么回事啊 可以再刷新 别吵
HSK 7
0:03s
dé shuā xīn yī xià zěn me huí shì a kě yǐ zài shuā xīn bié chǎo- Phải tải lại. - Bị làm sao không biết. - Thử tải lại. - Đừng nói nữa.
不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ bù jí wǒ jí a duì ya duì ya duì yaƠ, cô không sốt ruột nhưng em sốt ruột. Đúng đấy, đúng đấy.
再刷新一下 刷 刷新刷新
HSK 7
0:03s
zài shuā xīn yī xià shuā shuā xīn shuā xīnTải lại lần nữa. Tải lại, tải lại đi cô. [Bảng điểm giai đoạn 2 bảng B (hết vòng 4)]
我们出下一轮
HSK 6
0:03s
wǒ men chū xià yī lúnChúng ta được vào vòng trong rồi.
你小学数学没毕业是不是 只要永川全胜
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo xué shù xué méi bì yè shì bú shì zhǐ yào yǒng chuān quán shèngCậu chưa tốt nghiệp Toán tiểu học à? Chỉ cần Vĩnh Xuyên toàn thắng,
我们再踢赢申海就能出线了
HSK 2
0:03s
wǒ men zài tī yíng shēn hǎi jiù néng chū xiàn lechúng ta đá thắng Thân Hải là được đi tiếp rồi.
我们有机会报仇了 对
HSK 7
0:03s
wǒ men yǒu jī huì bào chóu le duì- Chúng ta có cơ hội trả thù rồi. - Đúng.
今天一天都没看见他 可能请假了吧
HSK 3
0:03s
jīn tiān yī tiān dōu méi kàn jiàn tā kě néng qǐng jià le baCả ngày nay không thấy cậu ấy đâu. Chắc là xin nghỉ rồi.
钱主任 我们可以打晋级赛了
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn wǒ men kě yǐ dǎ jìn jí sài leChủ nhiệm Tiền ơi, bọn em được đá trận thăng hạng rồi.
对 对啊 我们一比一打平了 我知道 我知道
HSK 2
0:03s
duì duì a wǒ men yī bǐ yī dǎ píng le wǒ zhī dào wǒ zhī dào- Vâng. - Đúng đấy ạ. - Thầy biết rồi, thầy biết rồi. - Bọn em hòa 1-1 đấy ạ.
钱主任 有什么事吗
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn yǒu shén me shì maChủ nhiệm Tiền, thầy có việc gì ạ?
我还有一个重要的事 跟大家宣布一下
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yí gè zhòng yào de shì gēn dà jiā xuān bù yī xiàthầy còn một việc quan trọng khác muốn thông báo đến các em.
不准备参加足球队了
HSK 3
0:03s
bù zhǔn bèi cān jiā zú qiú duì lekhông có ý định tham gia đội bóng nữa.
钱主任 这是文成业自己的想法吗
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn zhè shì wén chéng yè zì jǐ de xiǎng fǎ maChủ nhiệm Tiền, đây là nguyện vọng của Văn Thành Nghiệp ạ?
家长明确表示不希望被打扰
HSK 5
0:03s
jiā zhǎng míng què biǎo shì bù xī wàng bèi dǎ rǎoPhụ huynh nói rõ không muốn bị làm phiền.
你希望能尊重学生的意见
HSK 4
0:03s
nǐ xī wàng néng zūn zhòng xué shēng de yì jiàncô hy vọng có thể tôn trọng ý kiến của học sinh,
但在这件事情上
HSK 2
0:03s
dàn zài zhè jiàn shì qíng shàngNhưng chúng tôi
大家不要担心 我来想办法
HSK 3
0:03s
dà jiā bú yào dān xīn wǒ lái xiǎng bàn fǎCác em đừng lo, cô sẽ nghĩ cách.