Cách dùng "他们这卖得最好的款式 我都买过来了" (tā men zhè mài dé zuì hǎo de kuǎn shì wǒ dōu mǎi guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung
他们这卖得最好的款式 我都买过来了
đây là những mẫu bán chạy nhất của bên họ, bố mua hết về rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:46
wǒ yǐ jīng quán dōu ān pái hǎo le fǎn zhèng a
我已经全都安排好了 反正啊
“con đã sắp xếp kín hết rồi. Dù sao thì”
LINE 0231:48
PLAYING SCENEtā men zhè mài dé zuì hǎo de kuǎn shì wǒ dōu mǎi guò lái le
他们这卖得最好的款式 我都买过来了
“đây là những mẫu bán chạy nhất của bên họ, bố mua hết về rồi.”
LINE 0331:51
huí lái nǐ ràng gōng sī kāi gè huì ràng nà cè huà bù mén hǎo hǎo yán jiū yán jiū
回来你让公司开个会 让那策划部门好好研究研究
“Về công ty, con tổ chức một cuộc họp đi. Bảo phòng Kế hoạch nghiên cứu cho kĩ xem”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 12 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì siNhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì bú huì yǒu diǎn tài cǎo shuài le♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Có phải hơi vội vàng quá không? ♪ Ngày đêm cứ luân phiên nối tiếp ♪

HSK 6
0:03s
tā hǎo xiàng shēng bìng le gāng zài wǒ shēn shàng tǔ leHình như nó bị bệnh rồi. Vừa nãy nó còn nôn lên người anh nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fù jìn yǒu yī jiā chǒng wù yī yuàn wǒ men kuài dài tā qù hǎoEm biết gần đây có một bệnh viện thú y. Mau đưa nó đến đó đi! Được!

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàngDựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch

HSK 7
0:03s
jiù fú hé yí gè jí xìng wèi cháng yán de zhèng zhuàngphù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù yǐ jīng gěi xiǎo bái ān pái shàng zhì liáo leHiện tại chúng tôi đã sắp xếp cho Tiểu Bạch bắt đầu điều trị rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yě kě yǐ zài yī yuàn péi xiǎo bái yì qǐ shū yècũng có thể ở lại bệnh viện để ở bên Tiểu Bạch trong lúc nó truyền dịch.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s