Cách dùng "它也可以代表离别之情" (tā yě kě yǐ dài biǎo lí bié zhī qíng) trong hội thoại tiếng Trung
它也可以代表离别之情
Nó cũng tượng trưng cho "nỗi lòng chia ly".
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:46
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì si
那你知不知道 芍药花还有另外一层意思
“Nhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?”
LINE 0235:49
PLAYING SCENEtā它
yě也
kě可
yǐ以
dài代
biǎo表
lí离
bié别
zhī之
qíng情
“Nó cũng tượng trưng cho "nỗi lòng chia ly".”
LINE 0335:58
wǒ men yuē huì ba wáng jiào liàn
我们约会吧 王教练
“Chúng ta hẹn hò đi, huấn luyện viên Vương.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.