Cách dùng "它也可以代表离别之情" (tā yě kě yǐ dài biǎo lí bié zhī qíng) trong hội thoại tiếng Trung
它也可以代表离别之情
Nó cũng tượng trưng cho "nỗi lòng chia ly".
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:46
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì si
那你知不知道 芍药花还有另外一层意思
“Nhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?”
LINE 0235:49
PLAYING SCENEtā它
yě也
kě可
yǐ以
dài代
biǎo表
lí离
bié别
zhī之
qíng情
“Nó cũng tượng trưng cho "nỗi lòng chia ly".”
LINE 0335:58
wǒ men yuē huì ba wáng jiào liàn
我们约会吧 王教练
“Chúng ta hẹn hò đi, huấn luyện viên Vương.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 4 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.

HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,