Cách dùng "右腿出 双手抓高" (yòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāo) trong hội thoại tiếng Trung

yòutuǐchū shuāngshǒuzhuāgāo

Đưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:32
yī hǎo lái tái tóu shōu zhù hé xīn shuāng shǒu zhuā zhù fù gǔ gōu diào chuáng

一 好 来 抬头 收住核心 双手抓住腹股沟吊床

Một. Được rồi, ngẩng đầu lên, siết chặt cơ bụng. Hai tay nắm lấy phần võng ở ngang hông.

LINE 0228:36
PLAYING SCENE
yòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāo

右腿出 双手抓高

Đưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.

LINE 0328:38
yòu tuǐ zài qián zuǒ tuǐ xiàng hòu

右腿在前 左腿向后

Chân phải ở phía trước, chân trái duỗi về phía sau.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp28:36
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.