Cách dùng "右腿出 双手抓高" (yòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāo) trong hội thoại tiếng Trung
右腿出 双手抓高
Đưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:32
yī hǎo lái tái tóu shōu zhù hé xīn shuāng shǒu zhuā zhù fù gǔ gōu diào chuáng
一 好 来 抬头 收住核心 双手抓住腹股沟吊床
“Một. Được rồi, ngẩng đầu lên, siết chặt cơ bụng. Hai tay nắm lấy phần võng ở ngang hông.”
LINE 0228:36
PLAYING SCENEyòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāo
右腿出 双手抓高
“Đưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.”
LINE 0328:38
yòu tuǐ zài qián zuǒ tuǐ xiàng hòu
右腿在前 左腿向后
“Chân phải ở phía trước, chân trái duỗi về phía sau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 4 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.

HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,