Cách dùng "晕车就晕车 说什么休息啊" (yùn chē jiù yùn chē shuō shén me xiū xī a) trong hội thoại tiếng Trung

yùnchējiùyùnchē shuōshénmexiūa

Say xe thì bảo say xe, nghỉ ngơi gì cơ chứ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:27
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xià

我还是坐高铁吧 可以好好休息一下

Thôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

LINE 0203:29
PLAYING SCENE
yùn chē jiù yùn chē shuō shén me xiū xī a

晕车就晕车 说什么休息啊

Say xe thì bảo say xe, nghỉ ngơi gì cơ chứ.

LINE 0303:35
wén
chéng

Văn Thành Nghiệp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp03:29
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 3 of 14)
再刷新 快快 刷新刷新 快快 网卡了
HSK 7
0:03s
zài shuā xīn kuài kuài shuā xīn shuā xīn kuài kuài wǎng kǎ le[Giải Siêu cúp Thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Xuyên] - Tải lại đi cô, tải lại đi ạ. - Nhanh đi cô. Mạng đơ rồi.
得刷新一下 怎么回事啊 可以再刷新 别吵
HSK 7
0:03s
dé shuā xīn yī xià zěn me huí shì a kě yǐ zài shuā xīn bié chǎo- Phải tải lại. - Bị làm sao không biết. - Thử tải lại. - Đừng nói nữa.
不是 你不急我急啊 对呀 对呀 对呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ bù jí wǒ jí a duì ya duì ya duì yaƠ, cô không sốt ruột nhưng em sốt ruột. Đúng đấy, đúng đấy.
再刷新一下 刷 刷新刷新
HSK 7
0:03s
zài shuā xīn yī xià shuā shuā xīn shuā xīnTải lại lần nữa. Tải lại, tải lại đi cô. [Bảng điểm giai đoạn 2 bảng B (hết vòng 4)]
我们出下一轮
HSK 6
0:03s
wǒ men chū xià yī lúnChúng ta được vào vòng trong rồi.
你小学数学没毕业是不是 只要永川全胜
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo xué shù xué méi bì yè shì bú shì zhǐ yào yǒng chuān quán shèngCậu chưa tốt nghiệp Toán tiểu học à? Chỉ cần Vĩnh Xuyên toàn thắng,
我们再踢赢申海就能出线了
HSK 2
0:03s
wǒ men zài tī yíng shēn hǎi jiù néng chū xiàn lechúng ta đá thắng Thân Hải là được đi tiếp rồi.
我们有机会报仇了 对
HSK 7
0:03s
wǒ men yǒu jī huì bào chóu le duì- Chúng ta có cơ hội trả thù rồi. - Đúng.
今天一天都没看见他 可能请假了吧
HSK 3
0:03s
jīn tiān yī tiān dōu méi kàn jiàn tā kě néng qǐng jià le baCả ngày nay không thấy cậu ấy đâu. Chắc là xin nghỉ rồi.
钱主任 我们可以打晋级赛了
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn wǒ men kě yǐ dǎ jìn jí sài leChủ nhiệm Tiền ơi, bọn em được đá trận thăng hạng rồi.
对 对啊 我们一比一打平了 我知道 我知道
HSK 2
0:03s
duì duì a wǒ men yī bǐ yī dǎ píng le wǒ zhī dào wǒ zhī dào- Vâng. - Đúng đấy ạ. - Thầy biết rồi, thầy biết rồi. - Bọn em hòa 1-1 đấy ạ.
钱主任 有什么事吗
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn yǒu shén me shì maChủ nhiệm Tiền, thầy có việc gì ạ?
我还有一个重要的事 跟大家宣布一下
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yí gè zhòng yào de shì gēn dà jiā xuān bù yī xiàthầy còn một việc quan trọng khác muốn thông báo đến các em.
不准备参加足球队了
HSK 3
0:03s
bù zhǔn bèi cān jiā zú qiú duì lekhông có ý định tham gia đội bóng nữa.
钱主任 这是文成业自己的想法吗
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn zhè shì wén chéng yè zì jǐ de xiǎng fǎ maChủ nhiệm Tiền, đây là nguyện vọng của Văn Thành Nghiệp ạ?
家长明确表示不希望被打扰
HSK 5
0:03s
jiā zhǎng míng què biǎo shì bù xī wàng bèi dǎ rǎoPhụ huynh nói rõ không muốn bị làm phiền.
你希望能尊重学生的意见
HSK 4
0:03s
nǐ xī wàng néng zūn zhòng xué shēng de yì jiàncô hy vọng có thể tôn trọng ý kiến của học sinh,
但在这件事情上
HSK 2
0:03s
dàn zài zhè jiàn shì qíng shàngNhưng chúng tôi
大家不要担心 我来想办法
HSK 3
0:03s
dà jiā bú yào dān xīn wǒ lái xiǎng bàn fǎCác em đừng lo, cô sẽ nghĩ cách.
你走路都没有声音的啊
HSK 3
0:03s
nǐ zǒu lù dōu méi yǒu shēng yīn de aAnh bước đi chẳng có tiếng động gì.