Cách dùng "走吧 给你买了吃的" (zǒu ba gěi nǐ mǎi le chī de) trong hội thoại tiếng Trung
走吧 给你买了吃的
Đi nào. Tôi mua đồ ăn cho anh này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:12
guǒ rán shì bìng lái rú shān dào kāi mén kāi nà me màn
果然是病来如山倒 开门开那么慢
“Quả nhiên bệnh đến như núi đổ. Mở cửa chậm thế.”
LINE 0206:17
PLAYING SCENEzǒu ba gěi nǐ mǎi le chī de
走吧 给你买了吃的
“Đi nào. Tôi mua đồ ăn cho anh này.”
LINE 0306:25
nǐ hǎo xiǎo bái wǒ gěi nǐ mǎi le yào hái yǒu zhǔ le zhōu
你好 小白 我给你买了药 还有煮了粥
“Chào bé, Tiểu Bạch. Tôi mua thuốc cho anh đó, còn nấu cả cháo nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 13 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì lín wǎn xīng de fáng kè jiān tóng shì wáng fǎCháu là Vương Pháp, người thuê nhà kiêm đồng nghiệp của Lâm Vãn Tinh.

HSK 4
0:03s
tā shì wǒ men xiào zú qiú duì de wáng jiào liàn tā de gǒu shēng bìng leĐây là huấn luyện viên Vương của đội bóng trường bọn con. Chó của anh ấy bị bệnh,

HSK 1
0:03s
nǐ men de shì fēi yào xiàn zài shuō maChuyện của các cậu nhất thiết phải nói ngay bây giờ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn wǒ men yào qù yé yé nǎi nǎi mù dì sǎo mùChín giờ sáng mai, bố mẹ sẽ đến nghĩa trang tảo mộ cho ông bà nội.

HSK 3
0:03s
è bù è xiǎng bù xiǎng chī xiǎo hún tún wǒ lèi leCó đói không? Có muốn ăn hoành thánh không? Em mệt rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì de bié zài ràng tā luàn chī dōng xī le[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [Nhớ nhé, đừng để nó ăn bậy nữa đấy.]

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo gāo fēng dǎ bú dào chē wǎn xīng cái lín shí dā le wǒ de chēgiờ cao điểm sáng không gọi được xe. Vãn Tinh chỉ là tạm đi nhờ xe cháu thôi.

HSK 6
0:03s
chū mén qián jiù gāi duì lù kuàng yǒu guò yù pànTrước khi ra ngoài đáng lẽ phải dự đoán được tình hình giao thông rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shīcon không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn zhè bú shì nǐ zuò zhè xiē de lǐ yóu a wǒ zài zhè lǐ guò dé hěn hǎoNhưng đó không phải lý do để con làm như vậy. Con sống ở đây rất tốt.