Cách dùng "走了走了走了 走走走 上车" (zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē) trong hội thoại tiếng Trung
走了走了走了 走走走 上车
- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:55
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē ba
看来你们真是不太累啊 车到了 上车吧
“Xem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.”
LINE 0204:58
PLAYING SCENEzǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē
走了走了走了 走走走 上车
“- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.”
LINE 0305:01
zǒu zǒu zǒu bié luò duì kuài zǒu kuài diǎn jǐ sǐ le
走走走 别落队 快走 快点 挤死了
“- Đi thôi. - Đừng rớt lại. Đi nhanh lên. Nhanh lên, chật quá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.