Cách dùng "足球对于他来说 也可能是加分项" (zú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
足球对于他来说 也可能是加分项
Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:59
měi guó nà biān de zhāo shēng guān bìng bú shì zhǐ kàn chéng jì de
美国那边的招生官 并不是只看成绩的
“giám khảo tuyển sinh bên Mỹ không chỉ xem mỗi thành tích học tập.”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEzú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng
足球对于他来说 也可能是加分项
“Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.”
LINE 0320:05
nǐ men jiù shì yí gè pǔ tōng xiào duì lián zhí yè duì dōu suàn bù shàng
你们就是一个普通校队 连职业队都算不上
“Đội bóng của các cô chỉ là đội cấp trường, thậm chí còn chưa được tính là một đội nhà nghề,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 6
0:03s
nǐ de jiā shǔ dào le kě yǐ chū yuàn leNgười nhà của anh đến rồi. Anh có thể ra viện rồi.

HSK 5
0:03s
yào dōu lǐng hǎo le ma dōu lǐng hǎo le yí dìng yào àn shí chī hǎo xiè xièĐã nhận thuốc chưa? Tôi nhận đủ rồi. Nhất định phải uống đúng giờ nhé. Vâng, cảm ơn.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn leEm tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xiàThôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yīng gāi mǎi diǎn shuǐ guǒ qù kàn kàn tāChúng ta có nên mua ít hoa quả đi thăm cậu ấy không?

HSK 2
0:03s
qín áo shuō tā yào gěi nǐ mǎi diǎn shuǐ guǒ sòng guò qùTần Ngao nói muốn mua ít hoa quả mang qua cho em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān ma nǐ xǐ huān wǒ tiān tiān gěi nǐ fāCậu thích không? Cậu thích thì ngày nào tôi cũng gửi cho cậu.

HSK 5
0:03s
hǎo ya bà zǒng wǒ jiē shòu měi tiān gěi wǒ fā a jì zhe aĐược thôi, bá tổng, em xin nhận. - Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.

HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē baXem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.

HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a shēng bìng jiù yīng gāi hē tián zhōu a bù xǐ huān aĐúng vậy. Bị ốm thì nên ăn cháo ngọt mà. Anh không thích à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shì yǒu diǎn fā shāo le wǒ qù gěi nǐ mǎi tuì shāo yàoĐúng là hơi sốt thật. Để tôi đi mua thuốc hạ sốt cho anh.