Cách dùng "足球对于他来说 也可能是加分项" (zú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
足球对于他来说 也可能是加分项
Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:59
měi guó nà biān de zhāo shēng guān bìng bú shì zhǐ kàn chéng jì de
美国那边的招生官 并不是只看成绩的
“giám khảo tuyển sinh bên Mỹ không chỉ xem mỗi thành tích học tập.”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEzú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng
足球对于他来说 也可能是加分项
“Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.”
LINE 0320:05
nǐ men jiù shì yí gè pǔ tōng xiào duì lián zhí yè duì dōu suàn bù shàng
你们就是一个普通校队 连职业队都算不上
“Đội bóng của các cô chỉ là đội cấp trường, thậm chí còn chưa được tính là một đội nhà nghề,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 7 of 14)
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi láiChúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìngNhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.

HSK 5
0:03s
hái zi shǐ zhōng dōu bú shì fù mǔ de fù shǔ pǐnDù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn xiǎo lín lǎo shī nǐ men zěn me yě zài nǐHuấn luyện viên, cô Tiểu Lâm, thầy cô cũng ở đây ạ? Sao...

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí méi lái xué xiào ma dà jiā dōu hěn dān xīn nǐChẳng phải cậu mãi không đi học sao? Ai cũng lo cho cậu

HSK 4
0:03s
lǎo shī gēn jiào liàn dōu tài yǒu xíng dòng lì leCô giáo và huấn luyện viên hành động nhanh quá,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn tuī jiàn xìn bié wàng le chī gé lí hē pí jiǔHuấn luyện viên, đừng quên thư giới thiệu nhé. Ăn nghêu, uống bia.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yòu chén le qián miàn qí kuài diǎn ér bié dǎng dàocậu lại tăng cân rồi hả? Đạp nhanh lên được không? Đừng chắn đường chứ!

HSK 3
0:03s
nǐ wèn wǒ tī zú qiú shì wèi le shén me[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Cô từng hỏi em vì sao em lại đá bóng?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tī zú qiú ba jiù shì wèi le yíng[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Theo em... đá bóng là để giành chiến thắng.

HSK 7
0:03s
shào shēng xiǎng qǐ huà pò qíng kōng[Lẽ nào lại để chiến thắng vuột mất như thế?] Khi tiếng còi vang lên, xé toạc bầu trời trong xanh.

HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī a zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le bàn tiānCô Tiểu Lâm à, em đã suy nghĩ rất lâu về câu hỏi này.

HSK 5
0:03s
méi yǒu shèng lì de zú qiú shén me yě bú shìBóng đá không có chiến thắng thì chẳng là gì cả. [Giờ tôi phải trở thành người sẵn sàng chiến thắng]