Cách dùng "足球对于他来说 也可能是加分项" (zú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

qiúduìláishuō néngshìjiāfēnxiàng

Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:59
měi guó nà biān de zhāo shēng guān bìng bú shì zhǐ kàn chéng jì de

美国那边的招生官 并不是只看成绩的

giám khảo tuyển sinh bên Mỹ không chỉ xem mỗi thành tích học tập.

LINE 0220:03
PLAYING SCENE
zú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng

足球对于他来说 也可能是加分项

Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.

LINE 0320:05
nǐ men jiù shì yí gè pǔ tōng xiào duì lián zhí yè duì dōu suàn bù shàng

你们就是一个普通校队 连职业队都算不上

Đội bóng của các cô chỉ là đội cấp trường, thậm chí còn chưa được tính là một đội nhà nghề,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp20:03
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 4 of 14)
你走路都没有声音的啊
HSK 3
0:03s
nǐ zǒu lù dōu méi yǒu shēng yīn de aAnh bước đi chẳng có tiếng động gì.
是小林老师想事情太认真
HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.
但如果这次再生病了
HSK 3
0:03s
dàn rú guǒ zhè cì zài shēng bìng leNhưng nếu lần này lại bị ốm nữa,
就没人跟你单向传热了
HSK 2
0:03s
jiù méi rén gēn nǐ dān xiàng chuán rè lesẽ không có ai truyền nhiệt cho cô đâu.
刚才接到钱主任通知
HSK 5
0:03s
gāng cái jiē dào qián zhǔ rèn tōng zhīChủ nhiệm Tiền vừa báo là
文成业要退出球队
HSK 5
0:03s
wén chéng yè yào tuì chū qiú duìVăn Thành Nghiệp muốn rút khỏi đội bóng,
他自己应该是不想走的
HSK 3
0:03s
tā zì jǐ yīng gāi shì bù xiǎng zǒu dechắc hẳn em ấy không muốn đi,
我也不应该去过多地干涉
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù yīng gāi qù guò duō dì gān shècũng không nên can thiệp quá nhiều.
而且像文成业这种 性格要强的孩子
HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,
在必要的时候 拉他一把
HSK 5
0:03s
zài bì yào de shí hòu lā tā yī bǎđể khi cần vực thằng bé lên.
文成业给我发了视频 文成业
HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!
你现在敢跟我顶嘴了 是吧
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]
这是我偷偷录的 老师 帮我个忙
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.
这是留学合同 和退队申请书
HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.
张校长 你好
HSK 3
0:03s
zhāng xiào zhǎng nǐ hǎoChào hiệu trưởng Trương,
我是家长委员会的文芮钢
HSK 1
0:03s
wǒ shì jiā zhǎng wěi yuán huì de wén ruì gāngtôi là Văn Nhuế Cương của Hội Phụ huynh.
有关于早上说 解散足球队的事情
HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,
我做了认真的思考
HSK 5
0:03s
wǒ zuò le rèn zhēn de sī kǎotôi đã suy nghĩ nghiêm túc.
我是这么认为的 我觉得
HSK 3
0:03s
wǒ shì zhè me rèn wéi de wǒ jué deTôi thấy thế này thầy ạ, tôi nghĩ...
不好意思 张校长 我接一个重要电话
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,