Cách dùng "足球对于他来说 也可能是加分项" (zú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

qiúduìláishuō néngshìjiāfēnxiàng

Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:59
měi guó nà biān de zhāo shēng guān bìng bú shì zhǐ kàn chéng jì de

美国那边的招生官 并不是只看成绩的

giám khảo tuyển sinh bên Mỹ không chỉ xem mỗi thành tích học tập.

LINE 0220:03
PLAYING SCENE
zú qiú duì yú tā lái shuō yě kě néng shì jiā fēn xiàng

足球对于他来说 也可能是加分项

Bóng đá có thể là điểm cộng của em ấy đấy ạ.

LINE 0320:05
nǐ men jiù shì yí gè pǔ tōng xiào duì lián zhí yè duì dōu suàn bù shàng

你们就是一个普通校队 连职业队都算不上

Đội bóng của các cô chỉ là đội cấp trường, thậm chí còn chưa được tính là một đội nhà nghề,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp20:03
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.