Cách dùng "反倒是 更像一个老手" (fǎn dào shì gèng xiàng yí gè lǎo shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
反倒是 更像一个老手
Trái lại Trông giống dân lão luyện hơn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:21
wǒ我
dào倒
jué觉
de得
tā他
bù不
xiàng像
shì是
xīn新
rén人
“Tôi lại thấy anh ta không giống tân binh lắm”
LINE 0239:23
PLAYING SCENEfǎn dào shì gèng xiàng yí gè lǎo shǒu
反倒是 更像一个老手
“Trái lại Trông giống dân lão luyện hơn”
LINE 0339:26
zěn怎
me么
shuō说
“Sao bạn nói vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
zhuō shàng yǒu fèn hé tóng nǐ qù bǎ tā gěi qiān le baTrên bàn có một hợp đồng, bạn ra ký vào đi.

HSK 4
0:03s
zhī qián ne jiù shì ná rén shǒu duǎn chī rén zuǐ ruǎnTrước đây thì nhận ơn người thì không dám lên tiếng.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ā yí zhè xiē wǒ dōu bú yào le nǐ yào kàn nǐ xǐ huān nǐ jiù ná qù yòng baCô ơi, mấy thứ này con không cần nữa đâu Cô thấy cái gì ưng thì cứ lấy mà dùng

HSK 4
0:03s
zhè liǎ bǎi jiàn yě tǐng hǎo kàn de xíng nǐ yào xǐ huān dōu ná qù baHai cái đồ trang trí này cũng đẹp ghê Được, thích cái gì thì cứ lấy hết đi

HSK 3
0:03s
nà wǒ dōu ná qù shū wǒ hái yǒu yòng shū bié náVậy con lấy hết nhé Sách con còn dùng, sách đừng lấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā xiàn zài zhè zhǒng zhuàng tài nà pà shì xiě bù chū shén me lái levới trạng thái của anh ấy lúc này e rằng chẳng viết được gì ra hồn nữa rồi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zán bù néng ná qián duō qián shǎo lái lùn yīng xióng aKhông thể chỉ nhìn vào tiền mà đánh giá được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě néng shì xiǎng zěn me chǔ lǐ wǒ cái bù liú hòu huàn baCó lẽ đang tính xem xử lý tôi thế nào Để không để lại hậu họa

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ gēn bèi lǜ shī jiù xiàng zhàn zài yí gè xuán yá shàng yì qǐ tiào xià qùBây giờ tôi và luật sư Bối Như đang đứng trên một vách đá Cùng nhau nhảy xuống

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s