Cách dùng "我那是苦口婆心" (wǒ nà shì kǔ kǒu pó xīn) trong hội thoại tiếng Trung

shìkǒuxīn

Tôi là tâm huyết nói thật,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:36
bèi
shuō
le
hái
gǎn
huí
zuǐ

Bị nói rồi cũng không dám cãi lại.

LINE 0229:38
PLAYING SCENE
shì
kǒu
xīn

Tôi là tâm huyết nói thật,

LINE 0329:40
xiǎng
yào
fèng
quàn
huí
tóu
shì
àn

muốn khuyên bạn quay đầu là bờ đó thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp29:38
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 4 of 5)
桌上有份合同 你去把它给签了吧
HSK 5
0:03s
zhuō shàng yǒu fèn hé tóng nǐ qù bǎ tā gěi qiān le baTrên bàn có một hợp đồng, bạn ra ký vào đi.
之前呢 就是拿人手短 吃人嘴软
HSK 4
0:03s
zhī qián ne jiù shì ná rén shǒu duǎn chī rén zuǐ ruǎnTrước đây thì nhận ơn người thì không dám lên tiếng.
想要奉劝你回头是岸
HSK 1
0:03s
xiǎng yào fèng quàn nǐ huí tóu shì ànmuốn khuyên bạn quay đầu là bờ đó thôi.
住酒店嘛 总是要搬的
HSK 6
0:03s
zhù jiǔ diàn ma zǒng shì yào bān deỞ khách sạn mà, dọn đi là chuyện thường thôi
阿姨 这些我都不要了 你要看你喜欢你就拿去用吧
HSK 3
0:03s
ā yí zhè xiē wǒ dōu bú yào le nǐ yào kàn nǐ xǐ huān nǐ jiù ná qù yòng baCô ơi, mấy thứ này con không cần nữa đâu Cô thấy cái gì ưng thì cứ lấy mà dùng
这俩摆件也挺好看的 行 你要喜欢都拿去吧
HSK 4
0:03s
zhè liǎ bǎi jiàn yě tǐng hǎo kàn de xíng nǐ yào xǐ huān dōu ná qù baHai cái đồ trang trí này cũng đẹp ghê Được, thích cái gì thì cứ lấy hết đi
那我都拿去 书我还有用 书别拿
HSK 3
0:03s
nà wǒ dōu ná qù shū wǒ hái yǒu yòng shū bié náVậy con lấy hết nhé Sách con còn dùng, sách đừng lấy
吃什么都不会吃亏
HSK 7
0:03s
chī shén me dōu bú huì chī kuīdù gì cũng chẳng bao giờ thiệt được đâu
他现在这种状态 那怕是写不出什么来了
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài zhè zhǒng zhuàng tài nà pà shì xiě bù chū shén me lái levới trạng thái của anh ấy lúc này e rằng chẳng viết được gì ra hồn nữa rồi
谁认真 谁就输
HSK 4
0:03s
shuí rèn zhēn shuí jiù shūAi mà nghiêm túc người đó thua
咱不能拿钱多钱少来论英雄啊
HSK 6
0:03s
zán bù néng ná qián duō qián shǎo lái lùn yīng xióng aKhông thể chỉ nhìn vào tiền mà đánh giá được.
万水千山之间
HSK 4
0:03s
wàn shuǐ qiān shān zhī jiānGiữa muôn trùng sóng gió,
这简直是一地鸡毛
HSK 5
0:03s
zhè jiǎn zhí shì yī dì jī máoThật sự là một mớ hỗn độn
可能是想怎么处理我 才不留后患吧
HSK 5
0:03s
kě néng shì xiǎng zěn me chǔ lǐ wǒ cái bù liú hòu huàn baCó lẽ đang tính xem xử lý tôi thế nào Để không để lại hậu họa
就没有想过怎么收场吗 没有
HSK 2
0:03s
jiù méi yǒu xiǎng guò zěn me shōu chǎng ma méi yǒuKhông nghĩ đến hậu quả sao Không
现在我跟贝律师 就像站在一个悬崖上 一起跳下去
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ gēn bèi lǜ shī jiù xiàng zhàn zài yí gè xuán yá shàng yì qǐ tiào xià qùBây giờ tôi và luật sư Bối Như đang đứng trên một vách đá Cùng nhau nhảy xuống
他应该早就想好退路了吧
HSK 3
0:03s
tā yīng gāi zǎo jiù xiǎng hǎo tuì lù le baChắc anh ta đã tính đường lui từ lâu rồi
想看看他手里还有什么牌
HSK 4
0:03s
xiǎng kàn kàn tā shǒu lǐ hái yǒu shén me páiĐể xem trong tay anh ta còn bài gì
那能陪我再待一会儿吗
HSK 4
0:03s
nà néng péi wǒ zài dài yī huì er maVậy có thể ở lại với tôi thêm chút không?
一上来就跟我争榜一
HSK 5
0:03s
yī shàng lái jiù gēn wǒ zhēng bǎng yīVừa ra đã tranh top 1 với tôi ngay