Cách dùng "这其中都有千丝万缕的关系" (zhè qí zhōng dōu yǒu qiān sī wàn lǚ de guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
这其中都有千丝万缕的关系
trong đó có muôn vàn mối quan hệ chằng chịt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:31
měi tiān cóng wǒ lǜ suǒ zǒu chū qù de xué shēng zhè me duō
每天从我律所 走出去的学生这么多
“Mỗi ngày từ văn phòng chúng tôi, có bao nhiêu học trò ra đi,”
LINE 0205:33
PLAYING SCENEzhè这
qí其
zhōng中
dōu都
yǒu有
qiān千
sī丝
wàn万
lǚ缕
de的
guān关
xì系
“trong đó có muôn vàn mối quan hệ chằng chịt.”
LINE 0305:36
nà那
fēi非
yào要
shuō说
wǒ我
men们
yǒu有
guān关
xì系
“Nếu nhất quyết bảo chúng tôi có quan hệ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù nǔ lì xiàn zài jiù gēn tā yī yàng leNếu tôi không cố gắng thì bây giờ đã giống cô ấy rồi

HSK 5
0:03s
tuī jiàn gěi shì hé de lǜ shī zhè yǒu shén me wèn títhì giới thiệu cho luật sư phù hợp. Vấn đề ở chỗ nào?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shī fù qián miàn diào gè tóu wǒ gǎi gè mù dì dìSư phụ, quay đầu xe ở phía trước đi. Tôi đổi điểm đến.

HSK 7
0:03s
zhè ge shì qíng bèi rén tǒng chū lái yè jiè kǒu bēi yǐng xiǎng shì xiǎoChuyện này mà bị vạch trần ra, tiếng xấu trong ngành còn là nhỏ,

HSK 5
0:03s
yán zhòng de huà tā shì huì bèi rén zhuā jìn qù deNặng thì ông ấy có thể bị bắt vào tù.

HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào guò bèi tài tài bié duì nǐ dòng shǒu dòng jiǎo shì tā bù tīng deTôi đã cảnh cáo bà Bối rồi, đừng có nhúng tay vào chuyện của anh. Chính bà ấy không nghe.

HSK 7
0:03s
bèi tài tài zuò de zhè xiē shǒu jiǎo duì wǒ lái shuō gòu bù chéng rèn hé shāng hàiNhững trò bà Bối chơi, với tôi chẳng gây được tổn hại gì cả.

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo de gōng zuò bù zuò nǐ dào dǐ yào gàn shén meAnh không chịu làm công việc đàng hoàng của mình Rốt cuộc anh muốn làm gì vậy

HSK 4
0:03s
zǒu yī bù xiǎng liǎng bù zhè shì bèi lǜ shī jiào wǒ deĐi một bước, tính hai bước Đó là điều luật sư Bối dạy anh

HSK 5
0:03s
rán hòu làn wěi de lǐ yóu shuō bù dìng tā jiù huì bèi wǒ men gǎn dòng nevà lý do không muốn kết thúc dang dở Biết đâu anh ấy sẽ bị chúng ta cảm động

HSK 6
0:03s
rén jiā dōu mǎi le dān wù wǒ men shí jiān ma zhè bú shìNgười ta mua rồi, anh lãng phí thời gian của chúng tôi à? Đây không phải—

HSK 3
0:03s
èr wèi duì bù qǐ duì bù qǐ bàn de shén me shì a zhēn de shìHai vị ơi, xin lỗi, xin lỗi. Làm ăn kiểu gì vậy, thật sự là...

HSK 3
0:03s
nà ge shén me nǐ huí qù ba zhè fáng zi wǒ yào leThì... ừ thì... Anh về đi. Căn nhà này tôi lấy rồi.

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ yě méi tài qīng chǔ dào dǐ shì shén me qíng kuàngXin lỗi nha. Tôi cũng chưa rõ lắm rốt cuộc là tình huống gì.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rén shǒu yuè shǎo yí gè rén dǐng sān gè rén yòngNgười càng ít Một người phải gánh việc của ba người

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ a zhǎng diǎn xīn yǎn ér lǐng dǎo yuè xū yào nǐ de shí hòuBạn đấy, phải khéo léo hơn vào Càng khi lãnh đạo cần bạn