Cách dùng "这其中都有千丝万缕的关系" (zhè qí zhōng dōu yǒu qiān sī wàn lǚ de guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
这其中都有千丝万缕的关系
trong đó có muôn vàn mối quan hệ chằng chịt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:31
měi tiān cóng wǒ lǜ suǒ zǒu chū qù de xué shēng zhè me duō
每天从我律所 走出去的学生这么多
“Mỗi ngày từ văn phòng chúng tôi, có bao nhiêu học trò ra đi,”
LINE 0205:33
PLAYING SCENEzhè这
qí其
zhōng中
dōu都
yǒu有
qiān千
sī丝
wàn万
lǚ缕
de的
guān关
xì系
“trong đó có muôn vàn mối quan hệ chằng chịt.”
LINE 0305:36
nà那
fēi非
yào要
shuō说
wǒ我
men们
yǒu有
guān关
xì系
“Nếu nhất quyết bảo chúng tôi có quan hệ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
jiù nà me ràng hé hán lǎo shī yān sǐ zài kǒu shuǐ lǐ de yì siCứ thế để Hà Hàn Chết chìm trong biển chửi à

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
guān yú hé tóng de yī xiē tiáo kuǎn nǎ bié bié bié fàn shūMột số điều khoản trong hợp đồng ấy Thôi thôi thôi, chú Phạm ơi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàng dōu shì nǐ suàn de nǐ shuō duō shǎo jiù shì duō shǎo aSổ sách đều do anh tính hết Anh nói bao nhiêu thì bấy nhiêu thôi

HSK 7
0:03s
qù shí bù qiàn lái shí bù fù cái yǒu lái yǒu wǎng maRa đi không nợ, trở về không phụ Như vậy mới có qua có lại chứ

HSK 6
0:03s
zán men hái huì yǒu lái wǎng nà bù hǎo shuōChúng ta vẫn còn qua lại với nhau mà Cái đó khó nói lắm

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè chéng wǒ jiā le wǒ hái dé dào guò lái shōu nǐ men fáng zūChỗ này lại thành nhà tôi rồi Tôi còn phải quay lại thu tiền thuê nhà của các bạn nữa

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men xiàn zài zì jǐ dōu shì zì shēn nán bǎoBây giờ mình còn lo cho bản thân chưa xong.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhuō shàng yǒu fèn hé tóng nǐ qù bǎ tā gěi qiān le baTrên bàn có một hợp đồng, bạn ra ký vào đi.