Cách dùng "就那么让何韩老师 淹死在口水里的意思" (jiù nà me ràng hé hán lǎo shī yān sǐ zài kǒu shuǐ lǐ de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
就那么让何韩老师 淹死在口水里的意思
Cứ thế để Hà Hàn Chết chìm trong biển chửi à
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:44
bú shì xiàn zài xiàn zài nà dǐng qí wǎng yě bù guǎn le yě bù chǔ lǐ le
不是现在 现在那顶麒网也不管了 也不处理了
“Không phải lúc này Bây giờ Đỉnh Kỳ cũng mặc kệ rồi Cũng không xử lý gì cả”
LINE 0221:47
PLAYING SCENEjiù nà me ràng hé hán lǎo shī yān sǐ zài kǒu shuǐ lǐ de yì si
就那么让何韩老师 淹死在口水里的意思
“Cứ thế để Hà Hàn Chết chìm trong biển chửi à”
LINE 0321:53
duì对
dǐng顶
qí麒
wǎng网
lái来
shuō说
“Với Đỉnh Kỳ mà nói”
Show Information
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù nǔ lì xiàn zài jiù gēn tā yī yàng leNếu tôi không cố gắng thì bây giờ đã giống cô ấy rồi

HSK 5
0:03s
tuī jiàn gěi shì hé de lǜ shī zhè yǒu shén me wèn títhì giới thiệu cho luật sư phù hợp. Vấn đề ở chỗ nào?

HSK 4
0:03s
zhè qí zhōng dōu yǒu qiān sī wàn lǚ de guān xìtrong đó có muôn vàn mối quan hệ chằng chịt.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shī fù qián miàn diào gè tóu wǒ gǎi gè mù dì dìSư phụ, quay đầu xe ở phía trước đi. Tôi đổi điểm đến.

HSK 7
0:03s
zhè ge shì qíng bèi rén tǒng chū lái yè jiè kǒu bēi yǐng xiǎng shì xiǎoChuyện này mà bị vạch trần ra, tiếng xấu trong ngành còn là nhỏ,

HSK 5
0:03s
yán zhòng de huà tā shì huì bèi rén zhuā jìn qù deNặng thì ông ấy có thể bị bắt vào tù.

HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào guò bèi tài tài bié duì nǐ dòng shǒu dòng jiǎo shì tā bù tīng deTôi đã cảnh cáo bà Bối rồi, đừng có nhúng tay vào chuyện của anh. Chính bà ấy không nghe.

HSK 7
0:03s
bèi tài tài zuò de zhè xiē shǒu jiǎo duì wǒ lái shuō gòu bù chéng rèn hé shāng hàiNhững trò bà Bối chơi, với tôi chẳng gây được tổn hại gì cả.

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo de gōng zuò bù zuò nǐ dào dǐ yào gàn shén meAnh không chịu làm công việc đàng hoàng của mình Rốt cuộc anh muốn làm gì vậy

HSK 4
0:03s
zǒu yī bù xiǎng liǎng bù zhè shì bèi lǜ shī jiào wǒ deĐi một bước, tính hai bước Đó là điều luật sư Bối dạy anh

HSK 5
0:03s
rán hòu làn wěi de lǐ yóu shuō bù dìng tā jiù huì bèi wǒ men gǎn dòng nevà lý do không muốn kết thúc dang dở Biết đâu anh ấy sẽ bị chúng ta cảm động

HSK 6
0:03s
rén jiā dōu mǎi le dān wù wǒ men shí jiān ma zhè bú shìNgười ta mua rồi, anh lãng phí thời gian của chúng tôi à? Đây không phải—

HSK 3
0:03s
èr wèi duì bù qǐ duì bù qǐ bàn de shén me shì a zhēn de shìHai vị ơi, xin lỗi, xin lỗi. Làm ăn kiểu gì vậy, thật sự là...

HSK 3
0:03s
nà ge shén me nǐ huí qù ba zhè fáng zi wǒ yào leThì... ừ thì... Anh về đi. Căn nhà này tôi lấy rồi.

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ yě méi tài qīng chǔ dào dǐ shì shén me qíng kuàngXin lỗi nha. Tôi cũng chưa rõ lắm rốt cuộc là tình huống gì.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rén shǒu yuè shǎo yí gè rén dǐng sān gè rén yòngNgười càng ít Một người phải gánh việc của ba người

HSK 3
0:03s