Cách dùng "合作嘛 就是合适就做" (hé zuò ma jiù shì hé shì jiù zuò) trong hội thoại tiếng Trung

zuòma jiùshìshìjiùzuò

Hợp tác mà Hợp thì làm thôi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:19
hái
shì
huí
lái
de

Tôi vẫn có thể quay lại hợp tác

LINE 0225:22
PLAYING SCENE
hé zuò ma jiù shì hé shì jiù zuò

合作嘛 就是合适就做

Hợp tác mà Hợp thì làm thôi

LINE 0325:25
jiàn lì zài shēng yì shàng de yǒu yì yuǎn bǐ jiàn lì zài yǒu yì shàng de shēng yì

建立在生意上的友谊 远比建立在友谊上的生意

Tình bạn xây dựng trên nền tảng kinh doanh Bền vững hơn nhiều so với chuyện làm ăn dựa trên tình bạn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp25:22
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 1 of 5)
那你就当 我喜欢过来陪你
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù dāng wǒ xǐ huān guò lái péi nǐThì cô cứ coi như tôi thích đến đây ở bên cô
我要是不努力 现在就跟她一样了
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù nǔ lì xiàn zài jiù gēn tā yī yàng leNếu tôi không cố gắng thì bây giờ đã giống cô ấy rồi
推荐给适合的律师 这有什么问题
HSK 5
0:03s
tuī jiàn gěi shì hé de lǜ shī zhè yǒu shén me wèn títhì giới thiệu cho luật sư phù hợp. Vấn đề ở chỗ nào?
这其中都有千丝万缕的关系
HSK 4
0:03s
zhè qí zhōng dōu yǒu qiān sī wàn lǚ de guān xìtrong đó có muôn vàn mối quan hệ chằng chịt.
那 那怎么说都是可以的
HSK 1
0:03s
nà nà zěn me shuō dōu shì kě yǐ dethì... nói thế nào cũng được cả.
师傅 前面掉个头 我改个目的地
HSK 4
0:03s
shī fù qián miàn diào gè tóu wǒ gǎi gè mù dì dìSư phụ, quay đầu xe ở phía trước đi. Tôi đổi điểm đến.
这个事情被人捅出来 业界口碑影响事小
HSK 7
0:03s
zhè ge shì qíng bèi rén tǒng chū lái yè jiè kǒu bēi yǐng xiǎng shì xiǎoChuyện này mà bị vạch trần ra, tiếng xấu trong ngành còn là nhỏ,
严重的话他是会被人抓进去的
HSK 5
0:03s
yán zhòng de huà tā shì huì bèi rén zhuā jìn qù deNặng thì ông ấy có thể bị bắt vào tù.
我警告过贝太太 别对你动手动脚 是她不听的
HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào guò bèi tài tài bié duì nǐ dòng shǒu dòng jiǎo shì tā bù tīng deTôi đã cảnh cáo bà Bối rồi, đừng có nhúng tay vào chuyện của anh. Chính bà ấy không nghe.
贝太太做的这些手脚 对我来说构不成任何伤害
HSK 7
0:03s
bèi tài tài zuò de zhè xiē shǒu jiǎo duì wǒ lái shuō gòu bù chéng rèn hé shāng hàiNhững trò bà Bối chơi, với tôi chẳng gây được tổn hại gì cả.
你好好的工作不做 你到底要干什么
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo de gōng zuò bù zuò nǐ dào dǐ yào gàn shén meAnh không chịu làm công việc đàng hoàng của mình Rốt cuộc anh muốn làm gì vậy
走一步想两步 这是贝律师教我的
HSK 4
0:03s
zǒu yī bù xiǎng liǎng bù zhè shì bèi lǜ shī jiào wǒ deĐi một bước, tính hai bước Đó là điều luật sư Bối dạy anh
然后烂尾的理由 说不定他就会被我们感动呢
HSK 5
0:03s
rán hòu làn wěi de lǐ yóu shuō bù dìng tā jiù huì bèi wǒ men gǎn dòng nevà lý do không muốn kết thúc dang dở Biết đâu anh ấy sẽ bị chúng ta cảm động
人家都买了 耽误我们时间吗 这不是
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu mǎi le dān wù wǒ men shí jiān ma zhè bú shìNgười ta mua rồi, anh lãng phí thời gian của chúng tôi à? Đây không phải—
二位 对不起 对不起 办的什么事啊真的是
HSK 3
0:03s
èr wèi duì bù qǐ duì bù qǐ bàn de shén me shì a zhēn de shìHai vị ơi, xin lỗi, xin lỗi. Làm ăn kiểu gì vậy, thật sự là...
那个什么 你回去吧 这房子我要了
HSK 3
0:03s
nà ge shén me nǐ huí qù ba zhè fáng zi wǒ yào leThì... ừ thì... Anh về đi. Căn nhà này tôi lấy rồi.
不好意思啊 我也没太清楚 到底是什么情况
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ yě méi tài qīng chǔ dào dǐ shì shén me qíng kuàngXin lỗi nha. Tôi cũng chưa rõ lắm rốt cuộc là tình huống gì.
越困难的时候人手越少
HSK 7
0:03s
yuè kùn nán de shí hòu rén shǒu yuè shǎoCàng khó khăn thì càng thiếu người
人手越少 一个人顶三个人用
HSK 7
0:03s
rén shǒu yuè shǎo yí gè rén dǐng sān gè rén yòngNgười càng ít Một người phải gánh việc của ba người
最好的办法就是原地不动
HSK 3
0:03s
zuì hǎo de bàn fǎ jiù shì yuán dì bù dòngCách tốt nhất là cứ ở yên chỗ cũ