Cách dùng "你们不是命令让他死守吗" (nǐ men bú shì mìng lìng ràng tā sǐ shǒu ma) trong hội thoại tiếng Trung
你们不是命令让他死守吗
Không phải các người ra lệnh cho cậu ấy tử thủ sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:10
shuí谁
ràng让
nǐ你
lái来
de的
“Ai cho cậu tới đây?”
LINE 0222:13
PLAYING SCENEnǐ你
men们
bú不
shì是
mìng命
lìng令
ràng让
tā他
sǐ死
shǒu守
ma吗
“Không phải các người ra lệnh cho cậu ấy tử thủ sao?”
LINE 0322:16
shī zhǎng wǒ shì zì jǐ lái de
师长 我是自己来的
“Sư trưởng, là tôi tự mình đến.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo yé dǎ suàn wǎng wǔ hàn tuì qù wǔ hànLão gia nhà chúng tôi định rút về Vũ Hán. Đến Vũ Hán à?

HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,